Wolverhampton Wanderers F.C. vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 3, Newcastle United thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
- Trọng tài
- G. Scott
- Phong độ
- WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
- DWWDW Newcastle United
- 20' Hwang Hee-Chan · R. Jiménez 1-0
- 35' ▲ J. Hendrick ▼ J. Willock
- 41' 1-1 J. Hendrick · Javi Manquillo
- HT1-1
- 56' Ciaran Clark
- 58' Hwang Hee-Chan · R. Jiménez 2-1
- 60' Javier Manquillo
- 70' ▲ J. Murphy ▼ Javi Manquillo
- 77' ▲ D. Gayle ▼ M. Almirón
- 86' ▲ L. Dendoncker ▼ Trincão
- 90'+3 ▲ Adama Traoré ▼ Hwang Hee-Chan
- FT2-1
Đội hình
- 1José Sá 6.3
- 5Fernando Marçal 7.3
- 16C. Coady 6.9
- 22Nélson Semedo 6.9
- 23M. Kilman 7.2
- 28João Moutinho 6.9
- 27R. Saïss 7.2
- 8Rúben Neves 6.6
- 26Hwang Hee-Chan ⚽2 ▼ 90' 8.3
- 9R. Jiménez ⇢2 8.0
- 11Trincão ▼ 86' 6.5
Dự bị 9
- 32L. Dendoncker ▲ 86' 6.9
- 37Adama Traoré ▲ 90'
- 3R. Aït Nouri
- 39L. Cundle
- 21J. Ruddy
- 10Daniel Podence
- 15W. Boly
- 17Fábio Silva
- 2K. Hoever
- 26K. Darlow 6.3
- 18F. Fernández 6.5
- 2C. Clark 6.9
- 19Javi Manquillo ⇢ ▼ 70' 5.9
- 11M. Ritchie 7.2
- 14I. Hayden 7.0
- 24M. Almirón ▼ 77' 6.5
- 10A. Saint-Maximin 6.9
- 28J. Willock ▼ 35' 6.3
- 36S. Longstaff 6.3
- 7Joelinton 6.0
Dự bị 9
- 16J. Hendrick ⚽ ▲ 35' 7.0
- 23J. Murphy ▲ 70' 6.3
- 34D. Gayle ▲ 77' 6.6
- 32E. Anderson
- 21R. Fraser
- 5F. Schär
- 17E. Krafth
- 12J. Lewis
- 29M. Gillespie
Thống kê
00⚑0
⚑420
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm8
3Trúng đích2
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
0Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi5
0Thẻ vàng2
1Cứu thua1
460Chuyền bóng406
388Chuyền chính xác323
84%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
49Trận đấu45
55Ghi được53
54Thủng lưới67
1.12Bàn thắng mỗi trận1.18
14Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai19