Wolverhampton Wanderers F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Newcastle United

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-2 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 3, Newcastle United thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 22' 0-1 C. Wilson
  2. 36' M. Lemina · Pedro Neto 1-1
  3. 45'+4 1-2 C. Wilson11m
  4. HT1-2
  5. 54' T. Doyle B. Traoré
  6. 66' Dan Burn
  7. 69' Jamaal Lascelles
  8. 71' Hwang Hee-Chan · Toti Gomes 2-2
  9. 72' J. Willock M. Almirón
  10. 77' S. Kalajdzic Pedro Neto
  11. 82' Kieran Trippier
  12. 83' Rayan Aït Nouri
  13. 86' João Gomes M. Lemina
  14. 90'+6 Sean Longstaff
  15. FT2-2

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 6.2
  2. 22Nélson Semedo 6.9
  3. 23M. Kilman 7.3
  4. 15C. Dawson 6.9
  5. 24Toti Gomes 7.7
  6. 7Pedro Neto ▼ 77' 7.2
  7. 5M. Lemina ▼ 86' 7.9
  8. 6B. Traoré ▼ 54' 6.2
  9. 3R. Aït-Nouri 7.3
  10. 11Hwang Hee-Chan 7.3
  11. 12Matheus Cunha 7.3

Dự bị 9

  1. 20T. Doyle ▲ 54' 6.9
  2. 18S. Kalajdzic ▲ 77' 6.3
  3. 8João Gomes ▲ 86' 6.9
  4. 21Pablo Sarabia
  5. 9Fábio Silva
  6. 4S. Bueno
  7. 2M. Doherty
  8. 19Jonny
  9. 25D. Bentley
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.9
  2. 2K. Trippier 6.3
  3. 6J. Lascelles 6.2
  4. 5F. Schär 7.9
  5. 33D. Burn 6.7
  6. 36S. Longstaff 6.7
  7. 39Bruno Guimarães 6.9
  8. 7Joelinton 7.3
  9. 24M. Almirón ▼ 72' 6.9
  10. 9C. Wilson ⚽2 7.6
  11. 10A. Gordon 6.5

Dự bị 9

  1. 28J. Willock ▲ 72' 6.3
  2. 17E. Krafth
  3. 11M. Ritchie
  4. 3P. Dummett
  5. 21T. Livramento
  6. 13M. Targett
  7. 20L. Hall
  8. 1M. Dúbravka
  9. 29M. Gillespie

Thống kê

018
740
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm13
6Trúng đích5
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
8Phạt góc7
2Việt vị0
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
2Cứu thua4
393Chuyền bóng516
321Chuyền chính xác445
82%Chính xác chuyền86%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu58
73Ghi được119
77Thủng lưới81
1.46Bàn thắng mỗi trận2.05
10Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn36
44Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu