Tottenham Hotspur vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 3, West Ham United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- LWLDD Tottenham Hotspur
- DWWWW West Ham United
- 1' Valentín Castellanos
- 15' 0-1 C. Summerville · M. Fernandes
- 19' Ben Davies
- 19' ▲ D. Spence ▼ B. Davies
- 39' Archie Gray
- 45'+1 Cristian Romero
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Bissouma ▼ A. Gray
- 52' Jarrod Bowen
- 57' Micky van de Ven
- 62' ▲ D. Solanke ▼ M. Tel
- 64' C. Romero · P. Porro 1-1
- 72' Tomáš Souček
- 78' Djed Spence
- 79' ▲ G. Rodriguez ▼ Pablo
- 90' ▲ L. Bergvall ▼ W. Odobert
- 90'+1 ▲ C. Wilson ▼ T. Castellanos
- 90'+6 ▲ M. Kilman ▼ M. Fernandes
- 90' 1-2 C. Wilson
- FT1-2
Đội hình
- 1G. Vicario 7.2
- 23P. Porro ⇢ 7.3
- 17C. Romero ⚽ 8.3
- 37M. van de Ven 6.9
- 33B. Davies ▼ 19' 6.5
- 22C. Gallagher 6.3
- 14A. Gray ▼ 46' 6.5
- 28W. Odobert ▼ 90' 6.2
- 7X. Simons 6.7
- 11M. Tel ▼ 62' 7.2
- 39R. Kolo Muani 6.3
Dự bị 9
- 31A. Kinsky
- 3R. Dragusin
- 44D. Scarlett
- 19D. Solanke ▲ 62' 6.7
- 4K. Danso
- 8Y. Bissouma ▲ 46' 6.6
- 24D. Spence ▲ 19' 6.3
- 13D. Udogie
- 15L. Bergvall ▲ 90' 6.9
- 23A. Areola 7.6
- 29A. Wan-Bissaka 6.9
- 15K. Mavropanos 7.3
- 25J. Todibo 7.2
- 30O. Scarles 6.7
- 20J. Bowen 6.9
- 28T. Soucek 6.9
- 18M. Fernandes ⇢ ▼ 90' 7.3
- 7C. Summerville ⚽ 8.3
- 19Pablo ▼ 79' 6.3
- 11T. Castellanos ▼ 90' 6.0
Dự bị 9
- 1M. Hermansen
- 2K. Walker-Peters
- 5Igor
- 63E. Mayers
- 9C. Wilson ⚽ ▲ 90' 7.7
- 24G. Rodriguez ▲ 79' 6.9
- 3M. Kilman ▲ 90'
- 32F. Potts
- 55M. Kante
Thống kê
05⚑11
⚑530
62%Kiểm soát bóng38%
21Dứt điểm17
6Trúng đích4
11Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm17
6Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn7
11Phạt góc5
1Việt vị1
12Phạm lỗi17
5Thẻ vàng3
2Cứu thua5
0.83Bàn thắng ngăn chặn0.83
482Chuyền bóng302
400Chuyền chính xác228
83%Chính xác chuyền75%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
57Trận đấu45
80Ghi được59
82Thủng lưới75
1.4Bàn thắng mỗi trận1.31
19Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai34