West Ham United
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Tottenham Hotspur

West Ham United vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
DWWWW West Ham United
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. 13' Ben Davies
  2. 15' 0-1 W. Odobert · M. Tel
  3. 19' Mohammed Kudus
  4. 28' J. Bowen · A. Wan-Bissaka 1-1
  5. HT1-1
  6. 68' M. Moore Richarlison
  7. 73' Lucas Paquetá
  8. 80' E. Ferguson N. Füllkrug
  9. 80' Carlos Soler T. Souček
  10. 80' J. Ward-Prowse Lucas Paquetá
  11. 80' V. Coufal J. Todibo
  12. 88' Mathys Tel
  13. 88' K. Mavropanos A. Cresswell
  14. FT1-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Potter
  1. 23A. Areola 6.5
  2. 25J. Todibo ▼ 80' 6.7
  3. 26M. Kilman 6.5
  4. 3A. Cresswell ▼ 88' 6.6
  5. 29A. Wan-Bissaka 7.9
  6. 28T. Souček ▼ 80' 6.7
  7. 10Lucas Paquetá ▼ 80' 7.0
  8. 33Emerson 6.6
  9. 20J. Bowen 7.0
  10. 14M. Kudus 7.0
  11. 11N. Füllkrug ▼ 80' 6.9

Dự bị 9

  1. 34E. Ferguson ▲ 80' 6.6
  2. 4Carlos Soler ▲ 80' 6.9
  3. 8J. Ward-Prowse ▲ 80' 7.3
  4. 5V. Coufal ▲ 80' 6.3
  5. 15K. Mavropanos ▲ 88'
  6. 1Ł. Fabiański
  7. 17Luis Guilherme
  8. 24G. Rodríguez
  9. 18D. Ings
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 6.5
  2. 14A. Gray 6.7
  3. 4K. Danso 7.0
  4. 33B. Davies 6.6
  5. 24D. Spence 6.7
  6. 21D. Kulusevski 6.7
  7. 8Y. Bissouma 6.9
  8. 29P. Sarr 6.9
  9. 28W. Odobert 7.2
  10. 9Richarlison ▼ 68' 6.3
  11. 11M. Tel 6.3

Dự bị 9

  1. 47M. Moore ▲ 68' 6.7
  2. 63D. Ajayi
  3. 17C. Romero
  4. 37M. van de Ven
  5. 23Pedro Porro
  6. 13D. Udogie
  7. 22B. Johnson
  8. 31A. Kinský
  9. 30R. Bentancur

Thống kê

021
320
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm7
2Trúng đích2
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn0
1Phạt góc3
3Việt vị4
18Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-0.41Bàn thắng ngăn chặn-0.41
445Chuyền bóng360
328Chuyền chính xác261
74%Chính xác chuyền73%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu67
61Ghi được123
82Thủng lưới101
1.24Bàn thắng mỗi trận1.84
10Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn43
38Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu