Tottenham Hotspur vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 3, West Ham United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- LWLDD Tottenham Hotspur
- DWWWW West Ham United
- 11' C. Romero · Pedro Porro 1-0
- HT1-0
- 52' 1-1 J. Bowen
- 57' Emerson Palmieri
- 59' Pedro Porro
- 67' ▲ Richarlison ▼ P. Højbjerg
- 67' ▲ O. Skipp ▼ G. Lo Celso
- 74' 1-2 J. Ward-Prowse
- 80' James Ward-Prowse
- 84' ▲ P. Sarr ▼ B. Johnson
- 84' ▲ Bryan Gil ▼ Y. Bissouma
- 88' ▲ A. Véliz ▼ Son Heung-Min
- 88' ▲ Pablo Fornals ▼ M. Kudus
- 89' Cristian Romero
- 90'+6 Dejan Kulusevski
- 90'+2 Edson Álvarez
- FT1-2
Đội hình
- 13G. Vicario 7.0
- 23Pedro Porro ⇢ 8.2
- 17C. Romero ⚽ 8.2
- 33B. Davies 6.9
- 38D. Udogie 6.7
- 8Y. Bissouma ▼ 84' 7.5
- 5P. Højbjerg ▼ 67' 7.5
- 21D. Kulusevski 7.0
- 18G. Lo Celso ▼ 67' 7.9
- 22B. Johnson ▼ 84' 7.9
- 7Son Heung-Min ▼ 88' 7.9
Dự bị 9
- 9Richarlison ▲ 67' 6.5
- 4O. Skipp ▲ 67' 6.7
- 29P. Sarr ▲ 84' 6.9
- 11Bryan Gil ▲ 84' 6.6
- 36A. Véliz ▲ 88' 6.3
- 65A. Dorrington
- 63J. Donley
- 20F. Forster
- 12Emerson Royal
- 1Ł. Fabiański 7.7
- 5V. Coufal 6.7
- 4K. Zouma 6.9
- 27N. Aguerd 7.3
- 33Emerson 7.3
- 28T. Souček 7.3
- 7J. Ward-Prowse ⚽ 7.9
- 19E. Álvarez 7.0
- 20J. Bowen ⚽ 7.3
- 14M. Kudus ▼ 88' 6.9
- 10Lucas Paquetá 6.3
Dự bị 9
- 8Pablo Fornals ▲ 88' 6.7
- 15K. Mavropanos
- 24T. Kehrer
- 49J. Anang
- 22S. Benrahma
- 18D. Ings
- 3A. Cresswell
- 21A. Ogbonna
- 45D. Mubama
Thống kê
03⚑8
⚑430
75%Kiểm soát bóng25%
23Dứt điểm11
7Trúng đích5
10Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
8Phạt góc4
1Việt vị6
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
3Cứu thua5
784Chuyền bóng251
717Chuyền chính xác184
91%Chính xác chuyền73%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
45Trận đấu59
90Ghi được98
72Thủng lưới104
2Bàn thắng mỗi trận1.66
8Giữ sạch lưới10
34Trên 2.5 bàn38
60Hiệp hai58