Tottenham Hotspur vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 3, West Ham United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- LWLDD Tottenham Hotspur
- DWWWW West Ham United
- 9' Oliver Skipp
- 13' Richarlison
- HT0-0
- 56' Emerson · B. Davies 1-0
- 62' Michail Antonio
- 68' ▲ Son Heung-Min ▼ Richarlison
- 72' ▲ D. Ings ▼ M. Antonio
- 72' ▲ S. Benrahma ▼ F. Downes
- 72' Son Heung-Min · H. Kane 2-0
- 78' ▲ I. Perišić ▼ C. Lenglet
- 81' ▲ Pablo Fornals ▼ Emerson
- 81' ▲ B. Johnson ▼ A. Ogbonna
- 90'+3 Ivan Perišić
- 90' ▲ P. Sarr ▼ O. Skipp
- 90' ▲ Lucas Moura ▼ D. Kulusevski
- FT2-0
Đội hình
- 20F. Forster 7.3
- 17C. Romero 7.3
- 15E. Dier 7.2
- 34C. Lenglet ▼ 78' 6.2
- 12Emerson ⚽ ▼ 81' 7.3
- 4O. Skipp ▼ 90' 7.2
- 5P. Højbjerg 7.2
- 33B. Davies ⇢ 7.2
- 21D. Kulusevski ▼ 90' 7.2
- 9Richarlison ▼ 68' 6.9
- 10H. Kane ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 7Son Heung-Min ⚽ ▲ 68' 7.5
- 14I. Perišić ▲ 78' 6.3
- 29P. Sarr ▲ 90'
- 27Lucas Moura ▲ 90'
- 40B. Austin
- 23Pedro Porro
- 6D. Sánchez
- 25J. Tanganga
- 16A. Danjuma
- 1Ł. Fabiański 6.9
- 24T. Kehrer 7.3
- 21A. Ogbonna ▼ 81' 6.2
- 27N. Aguerd 6.7
- 5V. Coufal 6.9
- 28T. Souček 7.5
- 41D. Rice 6.7
- 33Emerson ▼ 81' 6.3
- 12F. Downes ▼ 72' 6.7
- 20J. Bowen 7.2
- 9M. Antonio ▼ 72' 6.3
Dự bị 9
- 18D. Ings ▲ 72' 6.3
- 22S. Benrahma ▲ 72' 6.2
- 8Pablo Fornals ▲ 81' 7.0
- 2B. Johnson ▲ 81' 6.3
- 3A. Cresswell
- 13A. Aréola
- 10M. Lanzini
- 7G. Scamacca
- 70K. Casey
Thống kê
02⚑4
⚑710
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm6
6Trúng đích1
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
4Phạt góc7
16Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
544Chuyền bóng403
460Chuyền chính xác302
85%Chính xác chuyền75%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu67
90Ghi được99
77Thủng lưới80
1.64Bàn thắng mỗi trận1.48
16Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn31
59Hiệp hai50