West Ham United
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Tottenham Hotspur

West Ham United vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
DWWWW West Ham United
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. 5' 0-1 B. Johnson · T. Werner
  2. 19' K. Zouma · J. Bowen 1-1
  3. 44' Micky van de Ven
  4. HT1-1
  5. 53' Michail Antonio
  6. 61' Rodrigo Bentancur
  7. 70' D. Kulusevski J. Maddison
  8. 70' P. Sarr R. Bentancur
  9. 74' Brennan Johnson
  10. 82' Richarlison T. Werner
  11. 82' P. Højbjerg Y. Bissouma
  12. 89' Cristian Romero
  13. 90' G. Lo Celso B. Johnson
  14. FT1-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 7.3
  2. 5V. Coufal 6.7
  3. 15K. Mavropanos 7.2
  4. 4K. Zouma 7.3
  5. 33Emerson 7.0
  6. 20J. Bowen 7.5
  7. 10Lucas Paquetá 7.2
  8. 28T. Souček 7.2
  9. 7J. Ward-Prowse 7.2
  10. 14M. Kudus 6.9
  11. 9M. Antonio 6.0

Dự bị 9

  1. 2B. Johnson
  2. 21A. Ogbonna
  3. 49J. Anang
  4. 18D. Ings
  5. 45D. Mubama
  6. 3A. Cresswell
  7. 17M. Cornet
  8. 40G. Earthy
  9. 11K. Phillips
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 7.5
  2. 23Pedro Porro 7.2
  3. 17C. Romero 7.2
  4. 37M. van de Ven 6.9
  5. 38D. Udogie 7.7
  6. 8Y. Bissouma ▼ 82' 7.2
  7. 30R. Bentancur ▼ 70' 7.2
  8. 22B. Johnson ▼ 90' 7.2
  9. 10J. Maddison ▼ 70' 7.3
  10. 16T. Werner ▼ 82' 7.5
  11. 7Son Heung-Min 7.2

Dự bị 9

  1. 21D. Kulusevski ▲ 70' 6.9
  2. 29P. Sarr ▲ 70' 6.9
  3. 9Richarlison ▲ 82' 6.5
  4. 5P. Højbjerg ▲ 82' 6.6
  5. 18G. Lo Celso ▲ 90'
  6. 12Emerson Royal
  7. 40B. Austin
  8. 6R. Drăgușin
  9. 33B. Davies

Thống kê

019
540
32%Kiểm soát bóng68%
11Dứt điểm13
4Trúng đích4
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
9Phạt góc5
3Việt vị1
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
3Cứu thua3
302Chuyền bóng662
238Chuyền chính xác590
79%Chính xác chuyền89%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu45
98Ghi được90
104Thủng lưới72
1.66Bàn thắng mỗi trận2
10Giữ sạch lưới8
38Trên 2.5 bàn34
58Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu