West Ham United
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

West Ham United vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-3 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
DWWWW West Ham United
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. HT0-0
  2. 47' 0-1 P. M. Sarr · X. Simons
  3. 52' Djed Spence
  4. 54' Tomáš Souček
  5. 57' 0-2 L. Bergvall · C. Romero
  6. 61' S. Magassa M. Fernandes
  7. 61' Luis Guilherme C. Summerville
  8. 64' 0-3 M. van de Ven · L. Bergvall
  9. 68' C. Wilson Lucas Paqueta
  10. 71' Richarlison X. Simons
  11. 71' D. Udogie D. Spence
  12. 79' W. Odobert M. Tel
  13. 80' B. Johnson L. Bergvall
  14. 80' K. Danso M. van de Ven
  15. 90'+2 A. Irving J. Ward-Prowse
  16. FT0-3

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 1M. Hermansen 6.0
  2. 2K. Walker-Peters 6.3
  3. 15K. Mavropanos 6.7
  4. 3M. Kilman 6.2
  5. 12M. Diouf 6.3
  6. 28T. Soucek 6.2
  7. 8J. Ward-Prowse ▼ 90' 7.0
  8. 20J. Bowen 6.2
  9. 18M. Fernandes ▼ 61' 6.7
  10. 7C. Summerville ▼ 61' 6.6
  11. 10Lucas Paqueta ▼ 68' 6.2

Dự bị 9

  1. 22L. Fabianski
  2. 23A. Areola
  3. 5Igor
  4. 27S. Magassa ▲ 61' 6.9
  5. 17Luis Guilherme ▲ 61' 6.5
  6. 9C. Wilson ▲ 68' 6.3
  7. 11N. Fullkrug
  8. 39A. Irving ▲ 90'
  9. 32F. Potts
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 7.7
  2. 23P. Porro 7.2
  3. 17C. Romero 7.6
  4. 37M. van de Ven ▼ 80' 7.9
  5. 24D. Spence ▼ 71' 6.2
  6. 29P. M. Sarr 7.5
  7. 6J. Palhinha 7.2
  8. 15L. Bergvall ▼ 80' 8.2
  9. 20M. Kudus 7.0
  10. 11M. Tel ▼ 79' 6.2
  11. 7X. Simons ▼ 71' 7.3

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 39R. Kolo Muani
  3. 22B. Johnson ▲ 80' 6.6
  4. 33B. Davies
  5. 30R. Bentancur
  6. 4K. Danso ▲ 80' 6.9
  7. 9Richarlison ▲ 71' 6.5
  8. 13D. Udogie ▲ 71' 6.9
  9. 28W. Odobert ▲ 79' 6.7

Thống kê

102
1310
36%Kiểm soát bóng64%
7Dứt điểm14
4Trúng đích5
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn5
2Phạt góc13
0Việt vị4
8Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
0.29Bàn thắng ngăn chặn0.29
310Chuyền bóng534
239Chuyền chính xác465
77%Chính xác chuyền87%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu57
59Ghi được80
75Thủng lưới82
1.31Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu