Tottenham Hotspur
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
West Ham United

Tottenham Hotspur vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 3-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 3, West Ham United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
LWLDD Tottenham Hotspur
DWWWW West Ham United
  1. 9' K. Zoumaphản lưới 1-0
  2. 23' Craig Dawson
  3. 24' Son Heung-Min · H. Kane 2-0
  4. 35' 2-1 S. Benrahma · C. Dawson
  5. HT2-1
  6. 56' Pablo Fornals A. Masuaku
  7. 56' A. Yarmolenko M. Antonio
  8. 84' N. Vlašić M. Lanzini
  9. 88' Emerson Reguilón
  10. 88' Son Heung-Min · H. Kane 3-1
  11. 90'+2 Lucas Moura Son Heung-Min
  12. 90'+2 S. Bergwijn D. Kulusevski
  13. FT3-1

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 6.2
  2. 2M. Doherty 7.3
  3. 33B. Davies 6.5
  4. 3Reguilón ▼ 88' 7.2
  5. 4C. Romero 7.2
  6. 7Son Heung-Min ⚽2 ▼ 90' 8.6
  7. 5P. Højbjerg 6.9
  8. 15E. Dier 6.3
  9. 30R. Bentancur 7.3
  10. 21D. Kulusevski ▼ 90' 6.9
  11. 10H. Kane ⇢2 8.0

Dự bị 9

  1. 12Emerson ▲ 88' 6.9
  2. 27Lucas Moura ▲ 90'
  3. 23S. Bergwijn ▲ 90'
  4. 44D. Scarlett
  5. 22P. Gollini
  6. 14J. Rodon
  7. 8H. Winks
  8. 6D. Sánchez
  9. 42H. White
West Ham United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 6.2
  2. 3A. Cresswell 6.3
  3. 15C. Dawson 7.0
  4. 4K. Zouma 5.9
  5. 26A. Masuaku ▼ 56' 6.2
  6. 31B. Johnson 6.5
  7. 10M. Lanzini ▼ 84' 7.2
  8. 28T. Souček 6.5
  9. 41D. Rice 6.9
  10. 9M. Antonio ▼ 56' 7.0
  11. 22S. Benrahma 7.2

Dự bị 9

  1. 8Pablo Fornals ▲ 56' 6.6
  2. 7A. Yarmolenko ▲ 56' 6.7
  3. 11N. Vlašić ▲ 84' 6.3
  4. 64S. Perkins
  5. 24R. Fredericks
  6. 16M. Noble
  7. 23I. Diop
  8. 13A. Areola
  9. 33A. Král

Thống kê

005
310
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm6
4Trúng đích1
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn0
5Phạt góc3
1Việt vị0
7Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
0Cứu thua2
604Chuyền bóng544
546Chuyền chính xác483
90%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

59Trận đấu63
104Ghi được101
65Thủng lưới70
1.76Bàn thắng mỗi trận1.6
20Giữ sạch lưới21
35Trên 2.5 bàn33
52Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu