West Ham United vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Trọng tài
- P. Bankes
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- LWLDD Tottenham Hotspur
- 12' Harry Kane
- 21' Yves Bissouma
- 23' Davinson Sánchez
- 34' 0-1 T. Kehrerphản lưới
- HT0-1
- 55' T. Souček · M. Antonio 1-1
- 67' ▲ Lucas Paquetá ▼ S. Benrahma
- 72' ▲ A. Ogbonna ▼ A. Cresswell
- 76' ▲ Richarlison ▼ D. Kulusevski
- 85' ▲ Emerson ▼ Pablo Fornals
- 86' Ben Davies
- 90'+1 Emerson Palmieri
- 90'+1 Lucas Paquetá
- 90'+3 Ivan Perišić
- 90'+1 Richarlison
- FT1-1
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 6.9
- 5V. Coufal 7.0
- 24T. Kehrer 6.2
- 4K. Zouma 6.9
- 3A. Cresswell ▼ 72' 7.2
- 41D. Rice 7.3
- 28T. Souček ⚽ 8.3
- 20J. Bowen 6.9
- 22S. Benrahma ▼ 67' 6.7
- 8Pablo Fornals ▼ 85' 6.9
- 9M. Antonio ⇢ 7.3
Dự bị 9
- 11Lucas Paquetá ▲ 67' 6.5
- 21A. Ogbonna ▲ 72' 7.0
- 33Emerson ▲ 85' 6.3
- 32C. Coventry
- 10M. Lanzini
- 35D. Randolph
- 14M. Cornet
- 12F. Downes
- 13A. Aréola
- 1H. Lloris 6.9
- 6D. Sánchez 7.3
- 15E. Dier 6.9
- 33B. Davies 6.7
- 12Emerson 7.2
- 5P. Højbjerg 7.2
- 38Y. Bissouma 6.6
- 14I. Perišić 7.2
- 21D. Kulusevski ▼ 76' 6.7
- 7Son Heung-Min 6.5
- 10H. Kane 7.2
Dự bị 9
- 9Richarlison ▲ 76' 6.9
- 20F. Forster
- 24D. Spence
- 2M. Doherty
- 19R. Sessegnon
- 29P. Sarr
- 25J. Tanganga
- 34C. Lenglet
- 4O. Skipp
Thống kê
02⚑3
⚑450
38%Kiểm soát bóng62%
14Dứt điểm12
4Trúng đích3
8Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn7
3Phạt góc4
1Việt vị0
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng5
3Cứu thua3
369Chuyền bóng621
307Chuyền chính xác555
83%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
67Trận đấu55
99Ghi được90
80Thủng lưới77
1.48Bàn thắng mỗi trận1.64
20Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai59