Leeds United A.F.C. vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 4, hòa 1, Fulham F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Phong độ
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- LWLLD Fulham F.C.
- 27' Timothy Castagne
- 28' Saša Lukić
- 41' Ethan Ampadu
- HT0-0
- 56' Harry Wilson
- 65' ▲ Kevin ▼ R. Sessegnon
- 66' ▲ T. Cairney ▼ S. Lukic
- 70' ▲ W. Gnonto ▼ N. Okafor
- 77' ▲ J. King ▼ E. Smith Rowe
- 81' ▲ L. Nmecha ▼ J. Bogle
- 81' ▲ A. Tanaka ▼ I. Gruev
- 87' Jorge Cuenca
- 88' ▲ I. Diop ▼ H. Wilson
- 88' ▲ J. Kusi Asare ▼ R. Jimenez
- 90'+5 Jonah Kusi-Asare
- 90'+4 ▲ S. Bornauw ▼ B. Aaronson
- 90' L. Nmecha · E. Ampadu 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 26K. Darlow 6.5
- 24J. Justin 6.9
- 6J. Rodon 6.3
- 5P. Struijk 6.9
- 2J. Bogle ▼ 81' 7.0
- 11B. Aaronson ▼ 90' 6.6
- 4E. Ampadu ⇢ 8.0
- 44I. Gruev ▼ 81' 6.7
- 3G. Gudmundsson 7.2
- 9D. Calvert-Lewin 6.5
- 19N. Okafor ▼ 70' 6.6
Dự bị 9
- 1Lucas Perri
- 23S. Bornauw ▲ 90'
- 25S. Byram
- 14L. Nmecha ⚽ ▲ 81' 7.7
- 8S. Longstaff
- 10J. Piroe
- 22A. Tanaka ▲ 81' 6.7
- 29W. Gnonto ▲ 70' 6.5
- 40F. Buonanotte
- 1B. Leno 6.9
- 21T. Castagne 6.5
- 5J. Andersen 7.2
- 15J. Cuenca 6.2
- 33A. Robinson 6.7
- 20S. Lukic ▼ 66' 6.5
- 16S. Berge 7.0
- 30R. Sessegnon ▼ 65' 6.3
- 8H. Wilson ▼ 88' 6.6
- 32E. Smith Rowe ▼ 77' 6.9
- 7R. Jimenez ▼ 88' 7.0
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 10T. Cairney ▲ 66' 6.3
- 11A. Traore
- 31I. Diop ▲ 88' 6.3
- 22Kevin ▲ 65' 6.3
- 35S. Amissah
- 24J. King ▲ 77' 6.5
- 18J. Kusi Asare ▲ 88' 6.5
- 6H. Reed
Thống kê
01⚑7
⚑350
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm8
5Trúng đích1
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
7Phạt góc3
8Việt vị3
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng5
1Cứu thua4
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
402Chuyền bóng477
311Chuyền chính xác388
77%Chính xác chuyền81%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
50Trận đấu47
68Ghi được61
69Thủng lưới58
1.36Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai37