Fulham F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 5, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- LWLLD Fulham F.C.
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- 11' Anton Stach
- HT0-0
- 60' ▲ A. Traore ▼ H. Wilson
- 60' ▲ E. Smith Rowe ▼ J. King
- 64' Noah Okafor
- 68' ▲ J. Harrison ▼ N. Okafor
- 69' ▲ L. Nmecha ▼ D. Calvert-Lewin
- 76' ▲ Kevin ▼ A. Iwobi
- 77' ▲ D. James ▼ B. Aaronson
- 79' Sander Berge
- 84' ▲ T. Cairney ▼ S. Berge
- 84' ▲ R. Jimenez ▼ Rodrigo Muniz
- 89' ▲ W. Gnonto ▼
- 90' G. Gudmundssonphản lưới 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Leno 7.5
- 2K. Tete 7.5
- 5J. Andersen 8.3
- 3C. Bassey 8.0
- 30R. Sessegnon 7.5
- 20S. Lukic 6.2
- 16S. Berge ▼ 84' 7.0
- 8H. Wilson ▼ 60' 6.9
- 24J. King ▼ 60' 6.3
- 17A. Iwobi ▼ 76' 6.3
- 9Rodrigo Muniz ▼ 84' 6.6
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 10T. Cairney ▲ 84' 6.7
- 7R. Jimenez ▲ 84' 6.5
- 11A. Traore ▲ 60' 6.3
- 31I. Diop
- 33A. Robinson
- 32E. Smith Rowe ▲ 60' 6.5
- 22Kevin ▲ 76' 6.9
- 21T. Castagne
- 26K. Darlow 8.0
- 2J. Bogle 6.3
- 6J. Rodon 6.9
- 5P. Struijk 6.3
- 3G. Gudmundsson 5.9
- 8S. Longstaff 6.5
- 4E. Ampadu 6.9
- 18A. Stach 6.3
- 11B. Aaronson ▼ 77' 7.3
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 69' 6.9
- 19N. Okafor ▼ 68' 6.3
Dự bị 9
- 16I. Meslier
- 7D. James ▲ 77' 6.3
- 24J. Justin
- 15J. Bijol
- 14L. Nmecha ▲ 69' 6.2
- 20J. Harrison ▲ 68' 6.7
- 44I. Gruev
- 22A. Tanaka
- 29W. Gnonto ▲ 89' 6.7
Thống kê
01⚑3
⚑320
54%Kiểm soát bóng46%
5Dứt điểm10
3Trúng đích3
2Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
3Phạt góc3
1Việt vị3
20Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
451Chuyền bóng388
382Chuyền chính xác313
85%Chính xác chuyền81%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu50
61Ghi được68
58Thủng lưới69
1.3Bàn thắng mỗi trận1.36
12Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai38