Fulham F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-2 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 5, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Trọng tài
- D. Coote
- Phong độ
- LWLLD Fulham F.C.
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- 10' Luke Ayling
- 29' 0-1 P. Bamford · J. Harrison
- 31' Patrick Bamford
- 38' J. Andersen · A. Lookman 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ A. Mitrović ▼ J. Maja
- 51' Mario Lemina
- 58' 1-2 Raphinha · P. Bamford
- 63' ▲ R. Loftus-Cheek ▼ H. Reed
- 72' ▲ K. Tete ▼ O. Aina
- 77' ▲ M. Klich ▼ P. Bamford
- 90' Ruben Loftus-Cheek
- 90' Kalvin Phillips
- 90'+3 ▲ R. Koch ▼ T. Roberts
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Areola 6.3
- 5J. Andersen ⚽ 6.9
- 34O. Aina ▼ 72' 6.2
- 16T. Adarabioyo 6.6
- 33A. Robinson 6.5
- 18M. Lemina 7.5
- 21H. Reed ▼ 63' 6.3
- 29A. Zambo Anguissa 7.0
- 17Ivan Cavaleiro 7.0
- 19A. Lookman ⇢ 8.0
- 27J. Maja ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 9A. Mitrović ▲ 46' 6.7
- 15R. Loftus-Cheek ▲ 63' 6.3
- 2K. Tete ▲ 72' 6.7
- 31Fabri
- 30T. Kongolo
- 3M. Hector
- 23J. Bryan
- 4D. Odoi
- 13T. Ream
- 1I. Meslier 7.5
- 2L. Ayling 6.7
- 15S. Dallas 6.9
- 14Diego Llorente 6.9
- 21P. Struijk 6.7
- 23K. Phillips 6.9
- 22J. Harrison ⇢ 7.2
- 10E. Alioski 7.2
- 9P. Bamford ⚽ ⇢ ▼ 77' 8.3
- 11T. Roberts ▼ 90' 6.6
- 18Raphinha ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 43M. Klich ▲ 77' 6.7
- 5R. Koch ▲ 90'
- 7I. Poveda-Ocampo
- 30J. Gelhardt
- 47J. Jenkins
- 46J. Shackleton
- 17Hélder Costa
- 28G. Berardi
- 13Kiko Casilla
Thống kê
02⚑13
⚑720
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm13
6Trúng đích4
4Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
13Phạt góc7
1Việt vị4
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
339Chuyền bóng319
246Chuyền chính xác220
73%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
43Trận đấu40
32Ghi được63
59Thủng lưới58
0.74Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn23
17Hiệp hai38