Leeds United A.F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Fulham F.C.

Leeds United A.F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 3-0 Fulham F.C. tại Championship, 27 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 4, hòa 1, Fulham F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
T. Harrington
Phong độ
WWDDL Leeds United A.F.C.
LWLLD Fulham F.C.
  1. 10' P. Bamford · Hélder Costa 1-0
  2. 35' Anthony Knockaert
  3. HT1-0
  4. 46' E. Alioski Hélder Costa
  5. 46' Pablo Hernández P. Bamford
  6. 50' Ezgjan Alioski
  7. 56' E. Alioski · J. Harrison 2-0
  8. 63' N. Kebano H. Arter
  9. 70' Ivan Cavaleiro A. Knockaert
  10. 71' J. Harrison 3-0
  11. 75' S. Johansen T. Cairney
  12. 75' J. Onomah B. Reid
  13. 75' M. Le Marchand J. Bryan
  14. 80' B. Douglas M. Klich
  15. 83' I. Poveda-Ocampo J. Harrison
  16. 84' Neeskens Kebano
  17. 89' Kalvin Phillips
  18. 90' Ivan Cavaleiro
  19. 90' Neeskens Kebano
  20. 90' Neeskens Kebano
  21. 90'+2 J. Shackleton Pablo Hernández
  22. FT3-0

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 7.9
  2. 6L. Cooper 7.4
  3. 2L. Ayling 6.9
  4. 5B. White 6.8
  5. 43M. Klich ▼ 80' 6.9
  6. 15S. Dallas 7.1
  7. 23K. Phillips 7.8
  8. 22J. Harrison ▼ 83' 7.9
  9. 17Hélder Costa ▼ 46' 6.6
  10. 9P. Bamford ▼ 46' 6.8
  11. 11T. Roberts 6.5

Dự bị 9

  1. 10E. Alioski ▲ 46' 7.4
  2. 19Pablo Hernández ▲ 46' 6.8
  3. 3B. Douglas ▲ 80' 6.3
  4. 7I. Poveda-Ocampo ▲ 83' 6.5
  5. 46J. Shackleton ▲ 90'
  6. 34P. Struijk
  7. 48J. Stevens
  8. 30K. Miazek
  9. 28G. Berardi
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Parker
  1. 12M. Rodák 6.0
  2. 4D. Odoi 6.3
  3. 13T. Ream 6.3
  4. 3M. Hector 6.7
  5. 23J. Bryan ▼ 75' 6.9
  6. 18H. Arter ▼ 63' 6.7
  7. 10T. Cairney ▼ 75' 6.5
  8. 24A. Knockaert ▼ 70' 6.7
  9. 14B. Reid ▼ 75' 6.2
  10. 21H. Reed 6.6
  11. 9A. Mitrović 6.8

Dự bị 9

  1. 7N. Kebano ▲ 63' 6.3
  2. 19Ivan Cavaleiro ▲ 70' 6.5
  3. 8S. Johansen ▲ 75' 6.6
  4. 25J. Onomah ▲ 75' 6.6
  5. 20M. Le Marchand ▲ 75' 6.4
  6. 1M. Bettinelli
  7. 43S. Sessegnon
  8. 22C. Christie
  9. 6K. McDonald

Thống kê

024
441
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm12
5Trúng đích4
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn1
4Phạt góc4
2Việt vị2
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
345Chuyền bóng466
232Chuyền chính xác376
67%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

49Trận đấu52
82Ghi được71
38Thủng lưới57
1.67Bàn thắng mỗi trận1.37
23Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn24
55Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu