Leeds United A.F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Fulham F.C.

Leeds United A.F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 2-3 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 4, hòa 1, Fulham F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
WWDDL Leeds United A.F.C.
LWLLD Fulham F.C.
  1. 20' Rodrigo 1-0
  2. 26' 1-1 A. Mitrović · Andreas Pereira
  3. 39' Liam Cooper
  4. HT1-1
  5. 62' Antonee Robinson
  6. 63' N. Kebano H. Wilson
  7. 64' P. Bamford Rodrigo
  8. 64' C. Summerville L. Sinisterra
  9. 74' 1-2 B. De Cordova-Reid · Andreas Pereira
  10. 76' M. Klich S. Greenwood
  11. 84' 1-3 Willian · H. Reed
  12. 85' J. Gelhardt P. Struijk
  13. 89' S. Duffy Willian
  14. 90'+3 Carlos Vinícius A. Mitrović
  15. 90'+2 T. Cairney H. Reed
  16. 90'+1 C. Summerville · J. Gelhardt 2-3
  17. FT2-3

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Marsch
  1. 1I. Meslier 6.0
  2. 2L. Ayling 6.9
  3. 5R. Koch 6.2
  4. 6L. Cooper 6.7
  5. 21P. Struijk ▼ 85' 6.3
  6. 42S. Greenwood ▼ 76' 6.3
  7. 8Marc Roca 7.7
  8. 11J. Harrison 5.5
  9. 7B. Aaronson 7.7
  10. 23L. Sinisterra ▼ 64' 6.6
  11. 19Rodrigo ▼ 64' 7.2

Dự bị 9

  1. 9P. Bamford ▲ 64' 6.3
  2. 10C. Summerville ▲ 64' 6.9
  3. 43M. Klich ▲ 76' 6.2
  4. 30J. Gelhardt ▲ 85' 7.3
  5. 22Joel Robles
  6. 14Diego Llorente
  7. 25R. Kristensen
  8. 3Junior Firpo
  9. 18D. Gyabi
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 6.3
  2. 14B. De Cordova-Reid 6.9
  3. 4T. Adarabioyo 7.0
  4. 13T. Ream 6.6
  5. 33A. Robinson 6.9
  6. 6H. Reed ▼ 90' 7.6
  7. 26João Palhinha 7.0
  8. 8H. Wilson ▼ 63' 6.5
  9. 18Andreas Pereira ⇢2 8.2
  10. 20Willian ▼ 89' 8.2
  11. 9A. Mitrović ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 7N. Kebano ▲ 63' 6.0
  2. 5S. Duffy ▲ 89'
  3. 30Carlos Vinícius ▲ 90'
  4. 10T. Cairney ▲ 90'
  5. 31I. Diop
  6. 25J. Onomah
  7. 1M. Rodák
  8. 38L. Harris
  9. 27K. Mbabu

Thống kê

013
610
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm11
5Trúng đích5
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
3Phạt góc6
4Việt vị4
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
488Chuyền bóng355
390Chuyền chính xác255
80%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

53Trận đấu49
84Ghi được72
98Thủng lưới69
1.58Bàn thắng mỗi trận1.47
7Giữ sạch lưới12
36Trên 2.5 bàn29
45Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu