Chelsea F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Brentford F.C.

Chelsea F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 3, hòa 4, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
WWDDD Brentford F.C.
  1. 26' Joao Pedro · E. Fernandez 1-0
  2. 27' João Pedro
  3. 36' Kevin Schade
  4. 45'+3 Vitaly Janelt
  5. HT1-0
  6. 57' Andrey Santos A. Garnacho
  7. 58' W. Fofana T. Adarabioyo
  8. 67' Marc Cucurella
  9. 74' L. Delap Joao Pedro
  10. 76' C. Palmer11m 2-0
  11. 77' D. Ouattara M. Damsgaard
  12. 82' K. Lewis-Potter K. Schade
  13. 82' A. Hickey R. Henry
  14. 83' Wesley Fofana
  15. 85' J. Hato E. Fernandez
  16. 85' J. Acheampong R. James
  17. 90'+1 Cole Palmer
  18. 90'+4 R. Donovan Y. Yarmolyuk
  19. FT2-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez 8.6
  2. 24R. James ▼ 85' 6.9
  3. 23T. Chalobah 7.2
  4. 4T. Adarabioyo ▼ 58' 7.2
  5. 3M. Cucurella 7.0
  6. 25M. Caicedo 7.2
  7. 8E. Fernandez ▼ 85' 7.3
  8. 7P. Neto 7.2
  9. 10C. Palmer 7.2
  10. 49A. Garnacho ▼ 57' 6.2
  11. 20Joao Pedro ▼ 74' 7.3

Dự bị 9

  1. 12F. Jorgensen
  2. 5B. Badiashile
  3. 29W. Fofana ▲ 58' 7.0
  4. 17Andrey Santos ▲ 57' 6.6
  5. 32T. George
  6. 38M. Guiu
  7. 9L. Delap ▲ 74' 6.9
  8. 21J. Hato ▲ 85' 6.7
  9. 34J. Acheampong ▲ 85' 6.6
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 5.5
  2. 33M. Kayode 6.0
  3. 20K. Ajer 6.7
  4. 22N. Collins 6.9
  5. 3R. Henry ▼ 82' 6.5
  6. 18Y. Yarmolyuk ▼ 90' 6.3
  7. 27V. Janelt 7.0
  8. 8M. Jensen 6.9
  9. 24M. Damsgaard ▼ 77' 7.2
  10. 7K. Schade ▼ 82' 6.2
  11. 9I. Thiago 6.2

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 5E. Pinnock
  3. 23K. Lewis-Potter ▲ 82' 6.5
  4. 11R. Nelson
  5. 4S. van den Berg
  6. 2A. Hickey ▲ 82' 6.5
  7. 19D. Ouattara ▲ 77' 6.2
  8. 47K. Furo
  9. 45R. Donovan ▲ 90'

Thống kê

033
920
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm15
2Trúng đích5
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
3Phạt góc9
0Việt vị1
7Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
6Cứu thua0
-0.76Bàn thắng ngăn chặn-0.76
443Chuyền bóng513
374Chuyền chính xác446
84%Chính xác chuyền87%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

62Trận đấu48
115Ghi được72
86Thủng lưới60
1.85Bàn thắng mỗi trận1.5
16Giữ sạch lưới15
42Trên 2.5 bàn23
65Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu