Brentford F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Chelsea F.C.

Brentford F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-2 Chelsea F.C. tại League Cup, 22 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 4, Chelsea F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Quarter-finals
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 12' Vitaly Janelt
  2. 45' Harvey Vale
  3. HT0-0
  4. 46' Jorginho M. Kovačić
  5. 46' C. Pulisic J. Soonsup-Bell
  6. 65' I. Toney Y. Wissa
  7. 65' R. James X. Simons
  8. 65' M. Mount H. Vale
  9. 66' C. Nørgaard V. Janelt
  10. 68' Sergi Canós
  11. 73' S. Ghoddos R. Henry
  12. 74' F. Onyeka S. Baptiste
  13. 76' N. Kanté R. Barkley
  14. 77' Saúl Ñíguez
  15. 80' 0-1 P. Janssonphản lưới
  16. 81' M. Forss M. Jensen
  17. 85' 0-2 Jorginho11m
  18. FT0-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 40Álvaro Fernández 7.3
  2. 18P. Jansson 6.7
  3. 3R. Henry ▼ 73' 6.6
  4. 29M. Sørensen 6.3
  5. 5E. Pinnock 6.3
  6. 7Sergi Canós 6.0
  7. 8M. Jensen ▼ 81' 6.9
  8. 27V. Janelt ▼ 66' 6.3
  9. 26S. Baptiste ▼ 74' 7.2
  10. 11Y. Wissa ▼ 65' 6.5
  11. 19B. Mbeumo 6.9

Dự bị 9

  1. 17I. Toney ▲ 65' 6.3
  2. 6C. Nørgaard ▲ 66' 6.5
  3. 14S. Ghoddos ▲ 73' 6.5
  4. 15F. Onyeka ▲ 74' 6.3
  5. 9M. Forss ▲ 81' 6.3
  6. 25M. Peart-Harris
  7. 2D. Thompson
  8. 41M. Cox
  9. 36F. Stevens
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: T. Tuchel
  1. 1Kepa 7.7
  2. 28Azpilicueta 7.2
  3. 3Marcos Alonso 7.9
  4. 31M. Sarr 7.2
  5. 17Saúl 7.3
  6. 18R. Barkley ▼ 76' 7.0
  7. 8M. Kovačić ▼ 46' 7.3
  8. 14T. Chalobah 7.3
  9. 54X. Simons ▼ 65' 6.9
  10. 68H. Vale ▼ 65' 6.3
  11. 64J. Soonsup-Bell ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 5Jorginho ▲ 46' 7.3
  2. 10C. Pulisic ▲ 46' 7.0
  3. 24R. James ▲ 65' 7.0
  4. 19M. Mount ▲ 65' 6.6
  5. 7N. Kanté ▲ 76' 6.9
  6. 75L. Hall
  7. 71C. Webster
  8. 2A. Rüdiger
  9. 13M. Bettinelli

Thống kê

023
220
33%Kiểm soát bóng67%
4Dứt điểm15
3Trúng đích7
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn4
3Phạt góc2
1Việt vị2
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
7Cứu thua3
350Chuyền bóng734
270Chuyền chính xác646
77%Chính xác chuyền88%

So sánh

52Trận đấu68
81Ghi được147
73Thủng lưới56
1.56Bàn thắng mỗi trận2.16
12Giữ sạch lưới30
32Trên 2.5 bàn35
43Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu