Brentford F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Chelsea F.C.

Brentford F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 4, Chelsea F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 15' M. Kovačić C. Gallagher
  2. HT0-0
  3. 60' S. Baptiste F. Onyeka
  4. 61' C. Pulišić Marc Cucurella
  5. 62' R. Sterling A. Broja
  6. 62' C. Chukwuemeka M. Mount
  7. 73' Y. Wissa B. Mbeumo
  8. 73' J. Dasilva M. Jensen
  9. 81' P. Aubameyang K. Havertz
  10. 90'+2 S. Ghoddos V. Janelt
  11. FT0-0

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 8.2
  2. 13M. Jørgensen 6.9
  3. 16B. Mee 7.7
  4. 5E. Pinnock 7.3
  5. 30M. Rasmussen 6.9
  6. 15F. Onyeka ▼ 60' 6.5
  7. 27V. Janelt ▼ 90' 7.0
  8. 8M. Jensen ▼ 73' 7.3
  9. 3R. Henry 6.9
  10. 19B. Mbeumo ▼ 73' 6.9
  11. 17I. Toney 6.2

Dự bị 9

  1. 26S. Baptiste ▲ 60' 6.9
  2. 11Y. Wissa ▲ 73' 6.6
  3. 10J. Dasilva ▲ 73' 6.7
  4. 14S. Ghoddos ▲ 90'
  5. 7Sergi Canós
  6. 24M. Damsgaard
  7. 23K. Lewis-Potter
  8. 20K. Ajer
  9. 34M. Cox
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Kepa 8.2
  2. 28César Azpilicueta 7.5
  3. 14T. Chalobah 7.0
  4. 26K. Koulibaly 7.5
  5. 12R. Loftus-Cheek 7.2
  6. 23C. Gallagher ▼ 15' 6.5
  7. 5Jorginho 7.0
  8. 19M. Mount ▼ 62' 6.9
  9. 32Marc Cucurella ▼ 61' 7.5
  10. 29K. Havertz ▼ 81' 6.2
  11. 18A. Broja ▼ 62' 6.2

Dự bị 9

  1. 8M. Kovačić ▲ 15' 7.7
  2. 10C. Pulišić ▲ 61' 6.6
  3. 17R. Sterling ▲ 62' 7.0
  4. 30C. Chukwuemeka ▲ 62' 6.6
  5. 9P. Aubameyang ▲ 81' 7.0
  6. 16É. Mendy
  7. 6Thiago Silva
  8. 22H. Ziyech
  9. 20D. Zakaria

Thống kê

006
200
34%Kiểm soát bóng66%
8Dứt điểm14
5Trúng đích5
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn6
6Phạt góc2
2Việt vị0
7Phạm lỗi7
5Cứu thua5
317Chuyền bóng656
222Chuyền chính xác559
70%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu56
73Ghi được56
65Thủng lưới71
1.43Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu