Chelsea F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Brentford F.C.

Chelsea F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 3, hòa 4, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
WWDDD Brentford F.C.
  1. 43' Marc Cucurella · N. Madueke 1-0
  2. HT1-0
  3. 63' V. Janelt M. Damsgaard
  4. 75' Fábio Carvalho Y. Yarmoliuk
  5. 76' K. Ajer M. Roerslev
  6. 76' K. Schade Y. Wissa
  7. 80' N. Jackson · E. Fernández 2-0
  8. 83' C. Nkunku N. Jackson
  9. 86' J. Meghoma K. Lewis-Potter
  10. 90'+8 Marc Cucurella
  11. 90'+5 Marc Cucurella
  12. 90'+8 Marc Cucurella
  13. 90'+8 Kevin Schade
  14. 90'+6 Vitaly Janelt
  15. 90' 2-1 B. Mbeumo · K. Schade
  16. FT2-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 7.5
  2. 27M. Gusto 7.3
  3. 4T. Adarabioyo 7.3
  4. 6L. Colwill 7.2
  5. 3Marc Cucurella 7.7
  6. 25M. Caicedo 7.3
  7. 8E. Fernández 7.5
  8. 11N. Madueke 7.9
  9. 20C. Palmer 7.9
  10. 19J. Sancho 7.5
  11. 15N. Jackson ▼ 83' 7.5

Dự bị 9

  1. 18C. Nkunku ▲ 83' 6.2
  2. 2A. Disasi
  3. 51S. Rak-Sakyi
  4. 22K. Dewsbury-Hall
  5. 32T. George
  6. 12F. Jørgensen
  7. 40Renato Veiga
  8. 34J. Acheampong
  9. 38Marc Guiu
Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 6.9
  2. 4S. van den Berg 7.2
  3. 5E. Pinnock 7.0
  4. 22N. Collins 6.7
  5. 30M. Roerslev ▼ 76' 6.9
  6. 18Y. Yarmoliuk ▼ 75' 6.9
  7. 6C. Nørgaard 6.9
  8. 24M. Damsgaard ▼ 63' 6.3
  9. 23K. Lewis-Potter ▼ 86' 6.9
  10. 19B. Mbeumo 7.5
  11. 11Y. Wissa ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 27V. Janelt ▲ 63' 6.9
  2. 14Fábio Carvalho ▲ 75' 6.2
  3. 20K. Ajer ▲ 76' 6.7
  4. 7K. Schade ▲ 76' 7.3
  5. 21J. Meghoma ▲ 86' 6.3
  6. 12H. Valdimarsson
  7. 26Y. Konak
  8. 28R. Trevitt
  9. 16B. Mee

Thống kê

128
520
62%Kiểm soát bóng38%
26Dứt điểm9
8Trúng đích4
10Chệch đích3
20Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn2
8Phạt góc5
1Việt vị3
11Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
-0.36Bàn thắng ngăn chặn-0.36
518Chuyền bóng327
443Chuyền chính xác250
86%Chính xác chuyền76%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu48
130Ghi được84
72Thủng lưới74
2.06Bàn thắng mỗi trận1.75
20Giữ sạch lưới9
40Trên 2.5 bàn28
72Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu