Brentford F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 4, Chelsea F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Phong độ
- WWDDD Brentford F.C.
- WWLWD Chelsea F.C.
- 26' Malo Gusto
- 45' Tosin Adarabioyo
- HT0-0
- 46' ▲ N. Jackson ▼ C. Nkunku
- 59' ▲ Pedro Neto ▼ N. Madueke
- 59' ▲ C. Palmer ▼ K. Dewsbury-Hall
- 66' ▲ V. Janelt ▼ Y. Yarmoliuk
- 77' Sepp van den Berg
- 77' ▲ Marc Cucurella ▼ R. James
- 83' ▲ M. Kayode ▼ K. Ajer
- 83' ▲ M. Jensen ▼ M. Damsgaard
- 87' Enzo Fernández
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Flekken 8.3
- 20K. Ajer ▼ 83' 6.9
- 22N. Collins 7.2
- 4S. van den Berg 6.9
- 23K. Lewis-Potter 8.0
- 6C. Nørgaard 7.2
- 18Y. Yarmoliuk ▼ 66' 6.9
- 19B. Mbeumo 7.0
- 24M. Damsgaard ▼ 83' 6.6
- 7K. Schade 7.2
- 11Y. Wissa 7.2
Dự bị 9
- 27V. Janelt ▲ 66' 6.9
- 33M. Kayode ▲ 83' 6.6
- 8M. Jensen ▲ 83' 6.6
- 16B. Mee
- 12H. Valdimarsson
- 26Y. Konak
- 5E. Pinnock
- 3R. Henry
- 32P. Maghoma
- 1Robert Sánchez 7.2
- 27M. Gusto 7.2
- 23T. Chalobah 7.2
- 4T. Adarabioyo 7.3
- 24R. James ▼ 77' 7.6
- 8E. Fernández 7.3
- 25M. Caicedo 7.5
- 11N. Madueke ▼ 59' 6.6
- 22K. Dewsbury-Hall ▼ 59' 7.2
- 19J. Sancho 6.6
- 18C. Nkunku ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 15N. Jackson ▲ 46' 6.3
- 7Pedro Neto ▲ 59' 7.2
- 20C. Palmer ▲ 59' 6.9
- 3Marc Cucurella ▲ 77' 6.5
- 32T. George
- 5B. Badiashile
- 12F. Jørgensen
- 34J. Acheampong
- 6L. Colwill
Thống kê
01⚑3
⚑630
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm21
2Trúng đích5
5Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn7
3Phạt góc6
3Việt vị1
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
6Cứu thua2
0.48Bàn thắng ngăn chặn0.48
330Chuyền bóng488
251Chuyền chính xác409
76%Chính xác chuyền84%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu63
84Ghi được130
74Thủng lưới72
1.75Bàn thắng mỗi trận2.06
9Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn40
36Hiệp hai72