Chelsea F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Brentford F.C.

Chelsea F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 0-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 3, hòa 4, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
WWDDD Brentford F.C.
  1. 37' 0-1 César Azpilicuetaphản lưới
  2. HT0-1
  3. 46' Mathias Jensen
  4. 46' P. Aubameyang César Azpilicueta
  5. 46' M. Mudryk C. Gallagher
  6. 62' S. Baptiste M. Jensen
  7. 62' B. Mbeumo Y. Wissa
  8. 62' M. Damsgaard F. Onyeka
  9. 73' Wesley Fofana
  10. 73' Rico Henry
  11. 78' 0-2 B. Mbeumo · S. Baptiste
  12. 79' João Félix E. Fernández
  13. 79' N. Madueke R. Sterling
  14. 83' K. Schade I. Toney
  15. 90'+1 A. Hickey R. Henry
  16. FT0-2

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Lampard
  1. 1Kepa 6.2
  2. 33W. Fofana 7.0
  3. 6Thiago Silva 7.3
  4. 14T. Chalobah 7.2
  5. 28César Azpilicueta ▼ 46' 6.2
  6. 5E. Fernández ▼ 79' 7.5
  7. 8M. Kovačić 6.5
  8. 21B. Chilwell 7.0
  9. 7N. Kanté 7.7
  10. 23C. Gallagher ▼ 46' 6.6
  11. 17R. Sterling ▼ 79' 7.3

Dự bị 9

  1. 9P. Aubameyang ▲ 46' 6.6
  2. 15M. Mudryk ▲ 46' 6.9
  3. 11João Félix ▲ 79' 6.7
  4. 31N. Madueke ▲ 79' 6.3
  5. 10C. Pulišić
  6. 16É. Mendy
  7. 4B. Badiashile
  8. 22H. Ziyech
  9. 12R. Loftus-Cheek
Brentford F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 7.7
  2. 30M. Rasmussen 6.7
  3. 13M. Jørgensen 6.9
  4. 5E. Pinnock 7.3
  5. 16B. Mee 7.2
  6. 3R. Henry ▼ 90' 6.7
  7. 8M. Jensen ▼ 62' 6.5
  8. 15F. Onyeka ▼ 62' 6.5
  9. 27V. Janelt 7.3
  10. 17I. Toney ▼ 83' 6.5
  11. 11Y. Wissa ▼ 62' 6.3

Dự bị 9

  1. 26S. Baptiste ▲ 62' 7.2
  2. 19B. Mbeumo ▲ 62' 7.3
  3. 24M. Damsgaard ▲ 62' 6.7
  4. 9K. Schade ▲ 83' 6.2
  5. 2A. Hickey ▲ 90'
  6. 33F. Stevens
  7. 14S. Ghoddos
  8. 10J. Dasilva
  9. 34M. Cox

Thống kê

015
220
73%Kiểm soát bóng27%
15Dứt điểm7
4Trúng đích1
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn1
5Phạt góc2
0Việt vị2
5Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Cứu thua4
696Chuyền bóng263
614Chuyền chính xác173
88%Chính xác chuyền66%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

56Trận đấu51
56Ghi được73
71Thủng lưới65
1Bàn thắng mỗi trận1.43
13Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu