Brentford F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-2 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 4, Chelsea F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Phong độ
- WWDDD Brentford F.C.
- WWLWD Chelsea F.C.
- 35' 0-1 N. Jackson · M. Gusto
- 38' Conor Gallagher
- HT0-1
- 50' M. Roerslev 1-1
- 57' Vitaly Janelt
- 69' Y. Wissa · F. Onyeka 2-1
- 71' ▲ M. Mudryk ▼ E. Fernández
- 73' Frank Onyeka
- 77' ▲ M. Jensen ▼ F. Onyeka
- 79' ▲ R. Sterling ▼ L. Colwill
- 83' 2-2 A. Disasi · C. Palmer
- 87' ▲ N. Maupay ▼ Y. Wissa
- 87' ▲ Y. Yarmoliuk ▼ V. Janelt
- 90'+1 Zanka
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Flekken 6.9
- 13M. Jørgensen 7.5
- 20K. Ajer 6.5
- 22N. Collins 6.9
- 30M. Roerslev ⚽ 7.5
- 15F. Onyeka ⇢ ▼ 77' 6.6
- 6C. Nørgaard 7.2
- 27V. Janelt ▼ 87' 6.7
- 12Sergio Reguilón 7.3
- 17I. Toney 6.5
- 11Y. Wissa ⚽ ▼ 87' 7.2
Dự bị 9
- 8M. Jensen ▲ 77' 6.7
- 7N. Maupay ▲ 87' 6.3
- 33Y. Yarmoliuk ▲ 87' 6.6
- 21T. Strakosha
- 26S. Baptiste
- 23K. Lewis-Potter
- 36Kim Ji-Soo
- 24M. Damsgaard
- 14S. Ghoddos
- 28Đ. Petrović 6.5
- 2A. Disasi ⚽ 7.7
- 14T. Chalobah 6.3
- 26L. Colwill ▼ 79' 6.9
- 27M. Gusto ⇢ 7.5
- 23C. Gallagher 7.5
- 25M. Caicedo 7.2
- 8E. Fernández ▼ 71' 7.3
- 21B. Chilwell 6.7
- 20C. Palmer ⇢ 7.6
- 15N. Jackson ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 10M. Mudryk ▲ 71' 6.6
- 7R. Sterling ▲ 79' 6.3
- 3Marc Cucurella
- 1Robert Sánchez
- 31C. Casadei
- 6Thiago Silva
- 42A. Gilchrist
- 49J. Tauriainen
- 11N. Madueke
Thống kê
03⚑0
⚑610
32%Kiểm soát bóng68%
14Dứt điểm17
5Trúng đích6
7Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
0Phạt góc6
1Việt vị4
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
3Cứu thua3
297Chuyền bóng642
206Chuyền chính xác545
69%Chính xác chuyền85%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
47Trận đấu57
66Ghi được117
80Thủng lưới80
1.4Bàn thắng mỗi trận2.05
8Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn35
39Hiệp hai62