Chelsea F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Brentford F.C.

Chelsea F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 0-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 3, hòa 4, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
WDDDW Brentford F.C.
  1. -5' Neal Maupay
  2. HT0-0
  3. 58' 0-1 E. Pinnock · B. Mbeumo
  4. 64' F. Onyeka M. Jensen
  5. 67' R. James A. Disasi
  6. 67' I. Maatsen N. Madueke
  7. 76' Y. Yarmolyuk V. Janelt
  8. 76' N. Maupay Y. Wissa
  9. 77' Moisés Caicedo
  10. 81' L. Ugochukwu M. Caicedo
  11. 81' Deivid Washington Marc Cucurella
  12. 84' S. Ghoddos A. Hickey
  13. 85' Frank Onyeka
  14. 90'+7 Christian Nørgaard
  15. 90'+5 Saman Ghoddos
  16. 90'+6 0-2 B. Mbeumo · N. Maupay
  17. FT0-2

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 1Robert Sánchez 6.7
  2. 2A. Disasi ▼ 67' 6.6
  3. 6Thiago Silva 7.2
  4. 26L. Colwill 7.2
  5. 3Marc Cucurella ▼ 81' 7.6
  6. 23C. Gallagher 7.5
  7. 25M. Caicedo ▼ 81' 7.5
  8. 11N. Madueke ▼ 67' 6.9
  9. 20C. Palmer 7.9
  10. 7R. Sterling 7.3
  11. 15N. Jackson 6.9

Dự bị 9

  1. 24R. James ▲ 67' 6.9
  2. 29I. Maatsen ▲ 67' 6.6
  3. 16L. Ugochukwu ▲ 81' 6.7
  4. 36Deivid Washington ▲ 81' 6.7
  5. 5B. Badiashile
  6. 28Đ. Petrović
  7. 27M. Gusto
  8. 52A. Matos
  9. 50E. Beach
Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.2
  2. 20K. Ajer 7.6
  3. 5E. Pinnock 8.3
  4. 22N. Collins 7.3
  5. 30M. Roerslev 6.3
  6. 8M. Jensen ▼ 64' 6.5
  7. 6C. Nørgaard 6.9
  8. 27V. Janelt ▼ 76' 6.3
  9. 2A. Hickey ▼ 84' 7.2
  10. 19B. Mbeumo 8.2
  11. 11Y. Wissa ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 15F. Onyeka ▲ 64' 6.5
  2. 33Y. Yarmolyuk ▲ 76' 6.2
  3. 7N. Maupay ▲ 76' 7.5
  4. 14S. Ghoddos ▲ 84' 6.9
  5. 21T. Strakosha
  6. 16B. Mee
  7. 37M. Olakigbe
  8. 13M. Jørgensen
  9. 38E. Brierley

Thống kê

0110
140
69%Kiểm soát bóng31%
17Dứt điểm7
2Trúng đích5
8Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn1
10Phạt góc1
12Phạm lỗi7
1Thẻ vàng4
3Cứu thua2
730Chuyền bóng333
652Chuyền chính xác244
89%Chính xác chuyền73%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu47
117Ghi được66
80Thủng lưới80
2.05Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn28
62Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu