Chelsea F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-4 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 3, hòa 4, Brentford F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Trọng tài
- A. Madley
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- WWDDD Brentford F.C.
- HT0-0
- 48' A. Rüdiger · N. Kanté 1-0
- 50' 1-1 V. Janelt · B. Mbeumo
- 54' 1-2 C. Eriksen · B. Mbeumo
- 55' ▲ R. James ▼ Marcos Alonso
- 60' 1-3 V. Janelt · I. Toney
- 64' ▲ M. Kovačić ▼ T. Werner
- 65' ▲ R. Lukaku ▼ N. Kanté
- 82' ▲ M. Jensen ▼ V. Janelt
- 85' ▲ Y. Wissa ▼ B. Mbeumo
- 87' 1-4 Y. Wissa
- 88' ▲ Sergi Canós ▼ R. Henry
- FT1-4
Đội hình
- 16É. Mendy 5.6
- 6Thiago Silva 6.5
- 28Azpilicueta 6.2
- 3Marcos Alonso ▼ 55' 6.6
- 2A. Rüdiger ⚽ 7.5
- 7N. Kanté ⇢ ▼ 65' 7.0
- 22H. Ziyech 7.3
- 12R. Loftus-Cheek 6.9
- 19M. Mount 6.9
- 29K. Havertz 6.7
- 11T. Werner ▼ 64' 6.2
Dự bị 9
- 24R. James ▲ 55' 6.6
- 8M. Kovačić ▲ 64' 7.0
- 9R. Lukaku ▲ 65' 6.3
- 31M. Sarr
- 18R. Barkley
- 4A. Christensen
- 17Saúl
- 1Kepa
- 5Jorginho
- 1David Raya 7.6
- 18P. Jansson 7.0
- 20K. Ajer 7.2
- 3R. Henry ▼ 88' 6.9
- 30M. Rasmussen 6.3
- 5E. Pinnock 6.3
- 21C. Eriksen ⚽ 7.9
- 6C. Nørgaard 7.0
- 27V. Janelt ⚽2 ▼ 82' 8.7
- 17I. Toney ⇢ 6.9
- 19B. Mbeumo ⇢2 ▼ 85' 8.2
Dự bị 9
- 8M. Jensen ▲ 82' 6.3
- 11Y. Wissa ⚽ ▲ 85' 7.5
- 7Sergi Canós ▲ 88' 6.5
- 14S. Ghoddos
- 26S. Baptiste
- 29M. Sørensen
- 22M. Jørgensen
- 40Álvaro Fernández
- 24T. Fosu
Thống kê
00⚑12
⚑700
71%Kiểm soát bóng29%
21Dứt điểm17
8Trúng đích6
9Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm14
9Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn6
12Phạt góc7
11Phạm lỗi7
2Cứu thua7
641Chuyền bóng260
582Chuyền chính xác187
91%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
68Trận đấu52
147Ghi được81
56Thủng lưới73
2.16Bàn thắng mỗi trận1.56
30Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn32
79Hiệp hai43