Manchester City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Brighton & Hove Albion

Manchester City F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
WWLDW Brighton & Hove Albion
  1. 29' Lewis Dunk
  2. 39' Jérémy Doku
  3. 41' Pascal Groß
  4. 41' E. Haaland11m 1-0
  5. HT1-0
  6. 53' Jan Paul van Hecke
  7. 60' Gianluigi Donnarumma
  8. 60' Maxim De Cuyper
  9. 60' 1-1 K. Mitoma · Y. Ayari
  10. 64' Rodri Nico
  11. 69' Kaoru Mitoma
  12. 73' R. Lewis M. Nunes
  13. 73' N. O'Reilly N. Ake
  14. 73' R. Cherki P. Foden
  15. 77' D. Welbeck G. Rutter
  16. 77' B. Gruda D. Gomez
  17. 83' J. Milner Y. Ayari
  18. 83' T. Watson K. Mitoma
  19. 89' Tom Watson
  20. FT1-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 6.9
  2. 27M. Nunes ▼ 73' 6.3
  3. 45A. Khusanov 7.2
  4. 68M. Alleyne 7.5
  5. 6N. Ake ▼ 73' 6.6
  6. 14Nico ▼ 64' 6.9
  7. 20B. Silva 7.3
  8. 4T. Reijnders 6.3
  9. 47P. Foden ▼ 73' 7.2
  10. 11J. Doku 7.9
  11. 9E. Haaland 6.9

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 16Rodri ▲ 64' 7.0
  3. 82R. Lewis ▲ 73' 7.0
  4. 33N. O'Reilly ▲ 73' 6.9
  5. 56R. McAidoo
  6. 92R. Heskey
  7. 10R. Cherki ▲ 73' 7.9
  8. 91S. Mfuni
  9. 63D. Mukasa
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.3
  2. 13J. Hinshelwood 7.5
  3. 6J. P. van Hecke 6.9
  4. 5L. Dunk 6.9
  5. 29M. De Cuyper 6.5
  6. 26Y. Ayari ▼ 83' 6.5
  7. 30P. Gross 6.3
  8. 24F. Kadioglu 7.2
  9. 25D. Gomez ▼ 77' 5.5
  10. 22K. Mitoma ▼ 83' 7.9
  11. 10G. Rutter ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20J. Milner ▲ 83' 6.7
  3. 18D. Welbeck ▲ 77' 6.5
  4. 21O. Boscagli
  5. 42D. Coppola
  6. 8B. Gruda ▲ 77' 6.3
  7. 14T. Watson ▲ 83' 6.5
  8. 51C. Tasker
  9. 53H. Howell

Thống kê

016
260
60%Kiểm soát bóng40%
22Dứt điểm6
6Trúng đích3
10Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
6Phạt góc2
2Việt vị3
6Phạm lỗi16
1Thẻ vàng6
2Cứu thua3
0.70Bàn thắng ngăn chặn0.70
581Chuyền bóng381
509Chuyền chính xác297
88%Chính xác chuyền78%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu46
132Ghi được72
54Thủng lưới54
2.16Bàn thắng mỗi trận1.57
27Giữ sạch lưới14
37Trên 2.5 bàn24
65Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu