Brighton & Hove Albion
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Manchester City F.C.

Brighton & Hove Albion vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-4 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
K. Friend
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 13' 0-1 İ. Gündoğan · Bernardo Silva
  2. 14' İlkay Gündoğan
  3. 22' Kyle Walker
  4. 28' 0-2 P. Foden · J. Grealish
  5. 31' 0-3 P. Foden · Gabriel Jesus
  6. HT0-3
  7. 57' T. Lamptey D. Burn
  8. 58' E. Mwepu N. Maupay
  9. 60' João Cancelo
  10. 63' Jakub Moder
  11. 70' Adam Lallana
  12. 72' A. Mac Allister P. Groß
  13. 75' Fernandinho İ. Gündoğan
  14. 77' K. De Bruyne J. Grealish
  15. 81' A. Mac Allister11m 1-3
  16. 84' Ederson
  17. 87' R. Mahrez Gabriel Jesus
  18. 90'+5 1-4 R. Mahrez · P. Foden
  19. FT1-4

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Potter
  1. 1Robert Sánchez 7.7
  2. 34J. Veltman 6.7
  3. 33D. Burn ▼ 57' 6.3
  4. 5L. Dunk 7.5
  5. 3Cucurella 6.6
  6. 14A. Lallana 6.5
  7. 13P. Groß ▼ 72' 6.6
  8. 20S. March 6.6
  9. 15J. Moder 6.9
  10. 11L. Trossard 7.2
  11. 9N. Maupay ▼ 58' 6.5

Dự bị 9

  1. 2T. Lamptey ▲ 57' 6.9
  2. 12E. Mwepu ▲ 58' 7.0
  3. 10A. Mac Allister ▲ 72' 7.0
  4. 8Y. Bissouma
  5. 7A. Connolly
  6. 30T. Richards
  7. 23J. Steele
  8. 4A. Webster
  9. 24S. Duffy
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 6.6
  2. 2K. Walker 6.3
  3. 27João Cancelo 6.3
  4. 14Aymeric Laporte 6.9
  5. 3Rúben Dias 6.7
  6. 8İ. Gündoğan ▼ 75' 8.0
  7. 10J. Grealish ▼ 77' 7.9
  8. 20Bernardo Silva 7.5
  9. 16Rodri 6.9
  10. 47P. Foden ⚽2 9.3
  11. 9Gabriel Jesus ▼ 87' 7.5

Dự bị 9

  1. 25Fernandinho ▲ 75' 6.7
  2. 17K. De Bruyne ▲ 77' 7.0
  3. 26R. Mahrez ▲ 87' 7.5
  4. 5J. Stones
  5. 53S. Edozie
  6. 13Z. Steffen
  7. 80C. Palmer
  8. 6N. Aké
  9. 11O. Zinchenko

Thống kê

027
630
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm23
5Trúng đích14
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn6
7Phạt góc6
2Việt vị1
10Phạm lỗi6
2Thẻ vàng3
8Cứu thua4
501Chuyền bóng566
422Chuyền chính xác491
84%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu61
54Ghi được160
54Thủng lưới51
1.15Bàn thắng mỗi trận2.62
14Giữ sạch lưới29
17Trên 2.5 bàn38
32Hiệp hai90

Đối đầu

Trang trận đấu