Manchester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Brighton & Hove Albion

Manchester City F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
WWLDW Brighton & Hove Albion
  1. 7' J. Álvarez · J. Doku 1-0
  2. 16' E. Ferguson D. Welbeck
  3. 19' E. Haaland 2-0
  4. 36' Solly March
  5. 38' Rodri
  6. HT2-0
  7. 46' J. Veltman J. Milner
  8. 63' Manuel Akanji
  9. 64' Igor Júlio
  10. 65' Ansu Fati João Pedro
  11. 66' B. Gilmour C. Baleba
  12. 73' 2-1 Ansu Fati
  13. 75' Rúben Dias J. Stones
  14. 75' J. Grealish J. Doku
  15. 84' Jack Grealish
  16. 90'+5 Manuel Akanji
  17. 90'+5 Manuel Akanji
  18. 90'+6 N. Aké J. Álvarez
  19. 90'+4 J. van Hecke S. March
  20. FT2-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 6.7
  2. 2K. Walker 6.3
  3. 25M. Akanji 6.9
  4. 24J. Gvardiol 7.5
  5. 5J. Stones ▼ 75' 6.9
  6. 16Rodri 7.3
  7. 47P. Foden 7.2
  8. 19J. Álvarez ▼ 90' 7.5
  9. 20Bernardo Silva 7.0
  10. 11J. Doku ▼ 75' 8.2
  11. 9E. Haaland 7.3

Dự bị 9

  1. 3Rúben Dias ▲ 75' 6.7
  2. 10J. Grealish ▲ 75' 7.3
  3. 6N. Aké ▲ 90'
  4. 31Ederson
  5. 8M. Kovačić
  6. 82R. Lewis
  7. 4K. Phillips
  8. 21Sergio Gómez
  9. 27Matheus Nunes
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele 6.6
  2. 6J. Milner ▼ 46' 6.2
  3. 5L. Dunk 7.3
  4. 3Igor Julio 6.3
  5. 7S. March ▼ 90' 6.7
  6. 20C. Baleba ▼ 66' 6.2
  7. 13P. Groß 6.9
  8. 24S. Adingra 6.3
  9. 18D. Welbeck ▼ 16' 6.5
  10. 22K. Mitoma 6.9
  11. 9João Pedro ▼ 65' 6.5

Dự bị 9

  1. 28E. Ferguson ▲ 16' 6.2
  2. 34J. Veltman ▲ 46' 6.7
  3. 31Ansu Fati ▲ 65' 7.6
  4. 11B. Gilmour ▲ 66' 6.6
  5. 29J. van Hecke ▲ 90'
  6. 4A. Webster
  7. 1B. Verbruggen
  8. 14A. Lallana
  9. 8M. Dahoud

Thống kê

142
220
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm5
6Trúng đích3
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn0
2Phạt góc2
2Việt vị1
9Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
609Chuyền bóng506
546Chuyền chính xác443
90%Chính xác chuyền88%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu54
158Ghi được82
62Thủng lưới84
2.51Bàn thắng mỗi trận1.52
20Giữ sạch lưới12
42Trên 2.5 bàn30
95Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu