Brighton & Hove Albion
0 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Manchester City F.C.

Brighton & Hove Albion vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 0-4 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 17' 0-1 K. De Bruyne · K. Walker
  2. 26' 0-2 P. Foden
  3. 34' 0-3 P. Foden · Bernardo Silva
  4. 35' Joël Veltman
  5. HT0-3
  6. 46' O. Offiah J. Veltman
  7. 46' S. Adingra A. Lallana
  8. 56' Igor Julio J. Moder
  9. 62' 0-4 J. Álvarez · K. Walker
  10. 71' J. Grealish P. Foden
  11. 72' Matheus Nunes K. De Bruyne
  12. 75' M. O’Mahony D. Welbeck
  13. 76' Carlos Baleba
  14. 78' J. Doku Bernardo Silva
  15. 78' Sergio Gómez Rodri
  16. 78' R. Lewis K. Walker
  17. FT0-4

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele 6.0
  2. 34J. Veltman ▼ 46' 5.9
  3. 29J. van Hecke 6.7
  4. 5L. Dunk 6.5
  5. 19V. Barco 6.3
  6. 20C. Baleba 6.3
  7. 15J. Moder ▼ 56' 6.5
  8. 14A. Lallana ▼ 46' 6.2
  9. 13P. Groß 7.0
  10. 9João Pedro 6.2
  11. 18D. Welbeck ▼ 75' 6.6

Dự bị 9

  1. 42O. Offiah ▲ 46' 6.5
  2. 24S. Adingra ▲ 46' 6.3
  3. 3Igor Julio ▲ 56' 6.6
  4. 55M. O’Mahony ▲ 75' 6.3
  5. 31Ansu Fati
  6. 4A. Webster
  7. 40F. Buonanotte
  8. 10J. Enciso
  9. 1B. Verbruggen
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.6
  2. 2K. Walker ⇢2 ▼ 78' 7.6
  3. 25M. Akanji 7.3
  4. 6N. Aké 7.2
  5. 24J. Gvardiol 7.0
  6. 16Rodri ▼ 78' 7.5
  7. 20Bernardo Silva ▼ 78' 7.3
  8. 17K. De Bruyne ▼ 72' 7.3
  9. 8M. Kovačić 7.3
  10. 47P. Foden ⚽2 ▼ 71' 8.6
  11. 19J. Álvarez 8.0

Dự bị 9

  1. 10J. Grealish ▲ 71' 6.2
  2. 27Matheus Nunes ▲ 72' 6.6
  3. 11J. Doku ▲ 78' 6.2
  4. 21Sergio Gómez ▲ 78' 6.7
  5. 82R. Lewis ▲ 78' 6.7
  6. 52O. Bobb
  7. 18S. Ortega
  8. 5J. Stones
  9. 3Rúben Dias

Thống kê

024
400
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm14
3Trúng đích6
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
4Phạt góc4
5Việt vị1
10Phạm lỗi3
2Thẻ vàng0
2Cứu thua3
421Chuyền bóng786
376Chuyền chính xác734
89%Chính xác chuyền93%
0.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

54Trận đấu63
82Ghi được158
84Thủng lưới62
1.52Bàn thắng mỗi trận2.51
12Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn42
50Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu