Brighton & Hove Albion
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

Brighton & Hove Albion vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 2-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 16' Jan Paul van Hecke
  2. 34' 0-1 E. Haaland · O. Marmoush
  3. HT0-1
  4. 60' J. Milner C. Baleba
  5. 61' Y. Ayari J. Hinshelwood
  6. 61' B. Gruda D. Gomez
  7. 61' G. Rutter D. Welbeck
  8. 63' Abdukodir Khusanov
  9. 67' J. Milner11m 1-1
  10. 69' Rayan Aït-Nouri
  11. 72' J. Doku O. Marmoush
  12. 72' N. O'Reilly B. Silva
  13. 77' Joël Veltman
  14. 85' R. Dias A. Khusanov
  15. 85' R. Lewis M. Nunes
  16. 89' B. Gruda · K. Mitoma 2-1
  17. 90'+5 D. Coppola Y. Minteh
  18. FT2-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.7
  2. 34J. Veltman 6.7
  3. 6J. P. van Hecke 6.9
  4. 5L. Dunk 5.9
  5. 29M. De Cuyper 7.7
  6. 17C. Baleba ▼ 60' 6.3
  7. 13J. Hinshelwood ▼ 61' 6.6
  8. 11Y. Minteh ▼ 90' 7.0
  9. 25D. Gomez ▼ 61' 6.3
  10. 22K. Mitoma 6.9
  11. 18D. Welbeck ▼ 61' 6.5

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20J. Milner ▲ 60' 7.2
  3. 21O. Boscagli
  4. 33M. O'Riley
  5. 26Y. Ayari ▲ 61' 6.7
  6. 42D. Coppola ▲ 90'
  7. 8B. Gruda ▲ 61' 7.9
  8. 24F. Kadioglu
  9. 10G. Rutter ▲ 61' 6.6
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 1J. Trafford 8.3
  2. 27M. Nunes ▼ 85' 6.6
  3. 5J. Stones 6.3
  4. 45A. Khusanov ▼ 85' 6.6
  5. 21R. Ait-Nouri 6.2
  6. 20B. Silva ▼ 72' 6.2
  7. 16Rodri 7.3
  8. 4T. Reijnders 6.7
  9. 52O. Bobb 6.6
  10. 9E. Haaland 7.3
  11. 7O. Marmoush ▼ 72' 7.9

Dự bị 9

  1. 31Ederson
  2. 19I. Gundogan
  3. 3R. Dias ▲ 85' 6.2
  4. 11J. Doku ▲ 72' 6.3
  5. 82R. Lewis ▲ 85' 6.2
  6. 33N. O'Reilly ▲ 72' 6.6
  7. 6N. Ake
  8. 25M. Akanji
  9. 14Nico

Thống kê

023
220
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm12
7Trúng đích3
2Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
3Phạt góc2
1Việt vị0
16Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
0.99Bàn thắng ngăn chặn0.99
311Chuyền bóng556
231Chuyền chính xác486
74%Chính xác chuyền87%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

46Trận đấu61
72Ghi được132
54Thủng lưới54
1.57Bàn thắng mỗi trận2.16
14Giữ sạch lưới27
24Trên 2.5 bàn37
42Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu