Manchester City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Brighton & Hove Albion

Manchester City F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-0 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
M. Dean
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
WWLDW Brighton & Hove Albion
  1. HT0-0
  2. 46' Rúben Dias N. Aké
  3. 53' R. Mahrez 1-0
  4. 61' A. Webster T. Lamptey
  5. 65' P. Foden · R. Mahrez 2-0
  6. 73' J. Sarmiento M. Caicedo
  7. 77' O. Zinchenko J. Stones
  8. 77' N. Maupay D. Welbeck
  9. 79' Alexis Mac Allister
  10. 81' Adam Webster
  11. 82' Bernardo Silva · K. De Bruyne 3-0
  12. 83' Gabriel Jesus K. De Bruyne
  13. 89' Lewis Dunk
  14. FT3-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 7.3
  2. 27João Cancelo 7.5
  3. 14Aymeric Laporte 6.9
  4. 6N. Aké ▼ 46' 6.6
  5. 5J. Stones ▼ 77' 6.9
  6. 8İ. Gündoğan 6.6
  7. 17K. De Bruyne ▼ 83' 7.5
  8. 20Bernardo Silva 7.9
  9. 16Rodri 6.9
  10. 47P. Foden 7.3
  11. 26R. Mahrez 8.3

Dự bị 9

  1. 3Rúben Dias ▲ 46' 6.9
  2. 11O. Zinchenko ▲ 77' 6.9
  3. 9Gabriel Jesus ▲ 83' 6.3
  4. 90R. Lavia
  5. 7R. Sterling
  6. 80C. Palmer
  7. 25Fernandinho
  8. 13Z. Steffen
  9. 10J. Grealish
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Potter
  1. 1Robert Sánchez 5.9
  2. 34J. Veltman 6.2
  3. 5L. Dunk 6.5
  4. 3Cucurella 6.9
  5. 2T. Lamptey ▼ 61' 6.7
  6. 13P. Groß 6.9
  7. 20S. March 6.3
  8. 10A. Mac Allister 6.9
  9. 12E. Mwepu 6.2
  10. 25M. Caicedo ▼ 73' 7.2
  11. 18D. Welbeck ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 4A. Webster ▲ 61' 6.5
  2. 60J. Sarmiento ▲ 73' 6.3
  3. 9N. Maupay ▲ 77' 6.3
  4. 58E. Ferguson
  5. 38T. McGill
  6. 57O. Offiah
  7. 14A. Lallana
  8. 23J. Steele
  9. 42M. Leonard

Thống kê

007
430
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm2
5Trúng đích1
4Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn0
7Phạt góc4
1Việt vị2
12Phạm lỗi7
0Thẻ vàng3
1Cứu thua2
667Chuyền bóng353
586Chuyền chính xác260
88%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu47
160Ghi được54
51Thủng lưới54
2.62Bàn thắng mỗi trận1.15
29Giữ sạch lưới14
38Trên 2.5 bàn17
90Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu