Brighton & Hove Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester City F.C.

Brighton & Hove Albion vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
WLDWW Brighton & Hove Albion
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 25' 0-1 P. Foden · E. Haaland
  2. 38' J. Enciso · L. Colwill 1-1
  3. 41' Bernardo Silva
  4. HT1-1
  5. 51' C. Palmer P. Foden
  6. 52' E. Ferguson J. Enciso
  7. 52' A. Mac Allister B. Gilmour
  8. 57' J. Álvarez K. De Bruyne
  9. 75' D. Undav D. Welbeck
  10. 75' J. Veltman F. Buonanotte
  11. 80' Erling Haaland
  12. 84' K. Phillips Bernardo Silva
  13. 84' Sergio Gómez J. Stones
  14. 89' Joël Veltman
  15. 90'+1 Jan Paul van Hecke
  16. FT1-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele 7.0
  2. 13P. Groß 7.5
  3. 29J. van Hecke 6.9
  4. 6L. Colwill 6.9
  5. 30P. Estupiñán 7.0
  6. 27B. Gilmour ▼ 52' 6.9
  7. 25M. Caicedo 7.0
  8. 40F. Buonanotte ▼ 75' 6.7
  9. 20J. Enciso ▼ 52' 7.2
  10. 22K. Mitoma 6.2
  11. 18D. Welbeck ▼ 75' 7.5

Dự bị 9

  1. 28E. Ferguson ▲ 52' 6.6
  2. 10A. Mac Allister ▲ 52' 6.7
  3. 21D. Undav ▲ 75' 6.5
  4. 34J. Veltman ▲ 75' 6.2
  5. 5L. Dunk
  6. 26Y. Ayari
  7. 38T. McGill
  8. 4A. Webster
  9. 51C. Peupion
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 7.9
  2. 2K. Walker 6.9
  3. 5J. Stones ▼ 84' 6.9
  4. 16Rodri 6.7
  5. 82R. Lewis 7.3
  6. 17K. De Bruyne ▼ 57' 7.0
  7. 8İ. Gündoğan 6.6
  8. 20Bernardo Silva ▼ 84' 6.9
  9. 26R. Mahrez 7.3
  10. 9E. Haaland 6.9
  11. 47P. Foden ▼ 51' 8.2

Dự bị 9

  1. 80C. Palmer ▲ 51' 7.0
  2. 19J. Álvarez ▲ 57' 6.3
  3. 4K. Phillips ▲ 84' 6.3
  4. 21Sergio Gómez ▲ 84' 6.7
  5. 31Ederson
  6. 93A. Robertson
  7. 96B. Knight
  8. 75N. O'Reilly
  9. 62S. Charles

Thống kê

025
110
40%Kiểm soát bóng60%
20Dứt điểm13
7Trúng đích4
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn3
5Phạt góc1
2Việt vị0
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua6
386Chuyền bóng607
325Chuyền chính xác540
84%Chính xác chuyền89%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu65
104Ghi được159
62Thủng lưới50
2Bàn thắng mỗi trận2.45
18Giữ sạch lưới29
34Trên 2.5 bàn41
56Hiệp hai86

Đối đầu

Trang trận đấu