Everton F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Everton F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
Phong độ
WWDDD Everton F.C.
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 17' M. Keane · T. Iroegbunam 1-0
  2. 43' José Sá
  3. HT1-0
  4. 46' Andre J. Arias
  5. 57' Yerson Mosquera
  6. 67' J. S. Larsen L. Krejci
  7. 69' 1-1 M. Mane · J. S. Larsen
  8. 77' Tim Iroegbunam
  9. 77' Hee-Chan Hwang
  10. 81' Michael Keane
  11. 83' Michael Keane
  12. 87' Jack Grealish
  13. 87' N. Patterson H. Armstrong
  14. 87' Beto T. Barry
  15. 90' Jack Grealish
  16. 90' Jack Grealish
  17. 90'+1 M. Rohl D. McNeil
  18. 90'+5 Pedro Lima Hwang Hee-Chan
  19. FT1-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 6.6
  2. 15J. O'Brien 6.9
  3. 6J. Tarkowski 7.2
  4. 5M. Keane 6.9
  5. 16V. Mykolenko 6.7
  6. 45H. Armstrong ▼ 87' 6.9
  7. 37J. Garner 7.3
  8. 42T. Iroegbunam 7.2
  9. 7D. McNeil ▼ 90' 7.2
  10. 11T. Barry ▼ 87' 6.7
  11. 18J. Grealish 7.2

Dự bị 9

  1. 31T. King
  2. 12M. Travers
  3. 2N. Patterson ▲ 87' 6.6
  4. 9Beto ▲ 87' 6.5
  5. 64R. Welch
  6. 20T. Dibling
  7. 39A. Aznou
  8. 34M. Rohl ▲ 90' 6.3
  9. 73E. Campbell
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Rob Edwards
  1. 1J. Sa 6.7
  2. 15Y. Mosquera 7.5
  3. 4S. Bueno 6.9
  4. 37L. Krejci ▼ 67' 6.6
  5. 38J. Tchatchoua 6.3
  6. 10J. Arias ▼ 46' 6.2
  7. 8Joao Gomes 7.2
  8. 36M. Mane 7.5
  9. 3H. Bueno 7.0
  10. 14T. Arokodare 6.2
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 90' 6.2

Dự bị 9

  1. 31S. Johnstone
  2. 2M. Doherty
  3. 9J. S. Larsen ▲ 67' 6.6
  4. 6D. M. Wolfe
  5. 7Andre ▲ 46' 6.9
  6. 23T. Chirewa
  7. 57T. Ojinnaka
  8. 28F. Lopez
  9. 17Pedro Lima ▲ 90'

Thống kê

232
730
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm12
2Trúng đích4
8Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
2Phạt góc7
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
359Chuyền bóng424
294Chuyền chính xác359
82%Chính xác chuyền85%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu47
51Ghi được45
56Thủng lưới82
1.16Bàn thắng mỗi trận0.96
12Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu