Wolverhampton Wanderers F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 3-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5, hòa 3, Everton F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
WWDDD Everton F.C.
  1. 23' Nathan Patterson
  2. 25' M. Kilman 1-0
  3. 43' Rayan Aït Nouri
  4. 45'+5 Tommy Doyle
  5. 45'+5 Dwight McNeil
  6. HT1-0
  7. 53' Matheus Cunha · Hwang Hee-Chan 2-0
  8. 61' C. Dawson · Matheus Cunha 3-0
  9. 63' André Gomes M. Keane
  10. 63' S. Coleman N. Patterson
  11. 67' James Tarkowski
  12. 73' Hugo Bueno R. Aït-Nouri
  13. 74' Beto D. Calvert-Lewin
  14. 74' A. Danjuma D. McNeil
  15. 80' Pedro Neto Matheus Cunha
  16. 80' J. Bellegarde Pablo Sarabia
  17. 84' M. Doherty Nélson Semedo
  18. 85' B. Traoré João Gomes
  19. FT3-0

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 6.6
  2. 23M. Kilman 7.9
  3. 15C. Dawson 8.2
  4. 24Toti Gomes 6.9
  5. 22Nélson Semedo ▼ 84' 6.6
  6. 8João Gomes ▼ 85' 7.3
  7. 20T. Doyle 7.2
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 73' 6.9
  9. 21Pablo Sarabia ▼ 80' 6.9
  10. 12Matheus Cunha ▼ 80' 8.3
  11. 11Hwang Hee-Chan 7.3

Dự bị 9

  1. 17Hugo Bueno ▲ 73' 6.7
  2. 7Pedro Neto ▲ 80' 6.3
  3. 27J. Bellegarde ▲ 80' 7.0
  4. 2M. Doherty ▲ 84' 6.3
  5. 6B. Traoré ▲ 85' 6.9
  6. 4S. Bueno
  7. 32J. Hodge
  8. 18S. Kalajdžić
  9. 25D. Bentley
Everton F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 7.2
  2. 2N. Patterson ▼ 63' 6.0
  3. 6J. Tarkowski 7.2
  4. 5M. Keane ▼ 63' 6.2
  5. 32J. Branthwaite 6.6
  6. 19V. Mykolenko 6.9
  7. 11J. Harrison 6.9
  8. 37J. Garner 6.7
  9. 8A. Onana 6.9
  10. 7D. McNeil ▼ 74' 6.7
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 74' 6.6

Dự bị 9

  1. 21André Gomes ▲ 63' 6.3
  2. 23S. Coleman ▲ 63' 6.6
  3. 14Beto ▲ 74' 6.3
  4. 10A. Danjuma ▲ 74' 6.6
  5. 61L. Dobbin
  6. 58M. Hunt
  7. 12João Virgínia
  8. 22B. Godfrey
  9. 28Youssef Chermiti

Thống kê

025
230
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm10
6Trúng đích0
3Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
5Phạt góc2
3Việt vị1
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Cứu thua4
512Chuyền bóng457
417Chuyền chính xác361
81%Chính xác chuyền79%
1.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu50
73Ghi được55
77Thủng lưới57
1.46Bàn thắng mỗi trận1.1
10Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn21
44Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu