Everton F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- WWDDD Everton F.C.
- WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
- 29' João Gomes
- 40' Nélson Semedo
- HT0-0
- 46' ▲ R. Aït-Nouri ▼ Hwang Hee-Chan
- 51' Mario Lemina
- 53' Jarrad Branthwaite
- 62' James Garner
- 66' ▲ Youssef Chermiti ▼ L. Dobbin
- 68' Craig Dawson
- 74' ▲ Pablo Sarabia ▼ Fábio Silva
- 85' ▲ S. Kalajdzic ▼ Matheus Cunha
- 85' ▲ Toti Gomes ▼ Hugo Bueno
- 87' 0-1 S. Kalajdzic · Pedro Neto
- 90' Youssef Chermiti
- 90'+1 ▲ M. Keane ▼ I. Gueye
- 90'+1 ▲ T. Cannon ▼ A. Danjuma
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Pickford 6.9
- 2N. Patterson 6.9
- 6J. Tarkowski 7.3
- 32J. Branthwaite 7.5
- 18A. Young 7.2
- 27I. Gueye ▼ 90' 7.5
- 37J. Garner 7.3
- 16A. Doucouré 7.5
- 8A. Onana 7.3
- 61L. Dobbin ▼ 66' 6.7
- 10A. Danjuma ▼ 90' 6.5
Dự bị 9
- 28Youssef Chermiti ▲ 66' 6.5
- 5M. Keane ▲ 90'
- 47T. Cannon ▲ 90'
- 31A. Lonergan
- 13N. Maupay
- 22B. Godfrey
- 62T. Onyango
- 19V. Mykolenko
- 12João Virgínia
- 1José Sá 9.6
- 22Nélson Semedo 6.7
- 15C. Dawson 7.3
- 23M. Kilman 7.3
- 17Hugo Bueno ▼ 85' 6.6
- 7Pedro Neto ⇢ 7.6
- 8João Gomes 6.9
- 5M. Lemina 6.9
- 11Hwang Hee-Chan ▼ 46' 6.7
- 12Matheus Cunha ▼ 85' 6.3
- 29Fábio Silva ▼ 74' 6.3
Dự bị 9
- 3R. Aït-Nouri ▲ 46' 6.2
- 21Pablo Sarabia ▲ 74' 6.9
- 18S. Kalajdzic ⚽ ▲ 85' 7.5
- 24Toti Gomes ▲ 85' 6.3
- 25D. Bentley
- 19Jonny
- 6B. Traoré
- 2M. Doherty
- 32J. Hodge
Thống kê
03⚑7
⚑040
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm11
7Trúng đích2
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
7Phạt góc0
1Việt vị1
10Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
2Cứu thua7
406Chuyền bóng472
333Chuyền chính xác396
82%Chính xác chuyền84%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
50Trận đấu50
55Ghi được73
57Thủng lưới77
1.1Bàn thắng mỗi trận1.46
20Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai44