Wolverhampton Wanderers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Everton F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5, hòa 3, Everton F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
WWDDD Everton F.C.
  1. 33' 0-1 J. Harrison · J. Lindstrøm
  2. 40' M. Munetsi · J. Bellegarde 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' Pablo Sarabia M. Munetsi
  5. 53' André
  6. 62' Jørgen Strand Larsen
  7. 63' C. Alcaraz A. Doucouré
  8. 63' T. Iroegbunam J. Lindstrøm
  9. 74' Hwang Hee-Chan J. Strand Larsen
  10. 79' Tim Iroegbunam
  11. 83' Gonçalo Guedes J. Bellegarde
  12. 85' Carlos Alcaraz
  13. 90'+2 S. Bueno Nélson Semedo
  14. 90'+2 T. Doyle André
  15. 90'+2 A. Young J. Garner
  16. FT1-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá 7.2
  2. 2M. Doherty 7.0
  3. 12E. Agbadou 7.0
  4. 24Toti Gomes 7.5
  5. 22Nélson Semedo ▼ 90' 6.5
  6. 8João Gomes 6.9
  7. 7André ▼ 90' 7.9
  8. 3R. Aït-Nouri 6.7
  9. 5M. Munetsi ▼ 46' 7.2
  10. 27J. Bellegarde ▼ 83' 7.3
  11. 9J. Strand Larsen ▼ 74' 6.7

Dự bị 9

  1. 21Pablo Sarabia ▲ 46' 7.0
  2. 11Hwang Hee-Chan ▲ 74' 6.2
  3. 29Gonçalo Guedes ▲ 83' 6.3
  4. 4S. Bueno ▲ 90'
  5. 20T. Doyle ▲ 90'
  6. 37Pedro Lima
  7. 19Rodrigo Gomes
  8. 31S. Johnstone
  9. 34N. Djiga
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1J. Pickford 7.2
  2. 15J. O'Brien 6.6
  3. 6J. Tarkowski 7.5
  4. 32J. Branthwaite 6.6
  5. 19V. Mykolenko 6.9
  6. 27I. Gueye 7.7
  7. 37J. Garner ▼ 90' 6.9
  8. 29J. Lindstrøm ▼ 63' 7.2
  9. 16A. Doucouré ▼ 63' 6.9
  10. 11J. Harrison 7.6
  11. 14Beto 5.9

Dự bị 9

  1. 24C. Alcaraz ▲ 63' 6.9
  2. 42T. Iroegbunam ▲ 63' 6.3
  3. 18A. Young ▲ 90'
  4. 23S. Coleman
  5. 2N. Patterson
  6. 5M. Keane
  7. 17Youssef Chermiti
  8. 31A. Begović
  9. 12João Virgínia

Thống kê

025
520
66%Kiểm soát bóng34%
11Dứt điểm12
3Trúng đích4
5Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn7
5Phạt góc5
0Việt vị1
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
597Chuyền bóng306
527Chuyền chính xác233
88%Chính xác chuyền76%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu50
70Ghi được59
79Thủng lưới63
1.49Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu