Everton F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Everton F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
WWDDD Everton F.C.
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 16' Daniel Podence Hwang Hee-Chan
  2. HT0-0
  3. 49' 0-1 C. Coady · Rúben Neves
  4. 59' D. Alli V. Mykolenko
  5. 63' Conor Coady
  6. 69' Mason Holgate
  7. 74' A. Townsend D. Gray
  8. 75' Jonjoe Kenny
  9. 78' Jonjoe Kenny
  10. 78' Jonjoe Kenny
  11. 83' Trincão L. Dendoncker
  12. 84' Ben Godfrey
  13. 88' Fábio Silva R. Jiménez
  14. FT0-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 6.3
  2. 23S. Coleman 6.7
  3. 22B. Godfrey 7.5
  4. 2J. Kenny 6.7
  5. 4M. Holgate 7.2
  6. 19V. Mykolenko ▼ 59' 6.9
  7. 16A. Doucouré 6.6
  8. 11D. Gray ▼ 74' 7.2
  9. 30D. van de Beek 7.0
  10. 7Richarlison 7.0
  11. 24A. Gordon 6.6

Dự bị 9

  1. 36D. Alli ▲ 59' 6.2
  2. 14A. Townsend ▲ 74' 6.3
  3. 33S. Rondón
  4. 21André Gomes
  5. 34A. El Ghazi
  6. 15A. Begović
  7. 17A. Iwobi
  8. 5M. Keane
  9. 6Allan
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Bruno Lage
  1. 1José Sá 7.3
  2. 5Fernando Marçal 6.9
  3. 16C. Coady 7.9
  4. 32L. Dendoncker ▼ 83' 6.9
  5. 19Jonny Castro 6.2
  6. 23M. Kilman 7.2
  7. 28João Moutinho 7.7
  8. 27R. Saïss 7.0
  9. 8Rúben Neves 7.6
  10. 26Hwang Hee-Chan ▼ 16' 6.3
  11. 9R. Jiménez ▼ 88' 6.6

Dự bị 9

  1. 10Daniel Podence ▲ 16' 6.9
  2. 11Trincão ▲ 83' 6.7
  3. 17Fábio Silva ▲ 88'
  4. 24Toti
  5. 15W. Boly
  6. 3R. Aït Nouri
  7. 21J. Ruddy
  8. 20Chiquinho
  9. 39L. Cundle

Thống kê

145
210
38%Kiểm soát bóng62%
7Dứt điểm14
2Trúng đích3
5Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn6
5Phạt góc2
7Việt vị0
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
356Chuyền bóng597
276Chuyền chính xác518
78%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu49
60Ghi được55
82Thủng lưới54
1.25Bàn thắng mỗi trận1.12
10Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu