Wolverhampton Wanderers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5, hòa 3, Everton F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
WWDDD Everton F.C.
  1. 17' Adama Traoré
  2. 29' M. Keane N. Patterson
  3. 34' Hwang Hee-Chan 1-0
  4. 45'+5 Craig Dawson
  5. 45'+2 D. Gray D. Calvert-Lewin
  6. HT1-0
  7. 51' Nélson Semedo
  8. 66' Rúben Neves
  9. 70' Matheus Nunes Pablo Sarabia
  10. 70' Diego Costa Daniel Podence
  11. 74' M. Lemina Hwang Hee-Chan
  12. 81' N. Maupay A. Onana
  13. 82' M. Holgate I. Gueye
  14. 88' B. Traoré Rúben Neves
  15. 88' Matheus Cunha Adama Traoré
  16. 90'+4 Matheus Nunes
  17. 90' James Garner
  18. 90'+9 1-1 Y. Mina · M. Keane
  19. FT1-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Lopetegui
  1. 25D. Bentley 6.9
  2. 22Nélson Semedo 6.2
  3. 4N. Collins 6.6
  4. 15C. Dawson 6.9
  5. 24Toti 6.9
  6. 37Adama Traoré ▼ 88' 6.7
  7. 8Rúben Neves ▼ 88' 6.9
  8. 35João Gomes 6.9
  9. 10Daniel Podence ▼ 70' 6.9
  10. 21Pablo Sarabia ▼ 70' 6.6
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 74' 7.3

Dự bị 9

  1. 27Matheus Nunes ▲ 70' 6.3
  2. 29Diego Costa ▲ 70' 6.6
  3. 5M. Lemina ▲ 74' 6.5
  4. 6B. Traoré ▲ 88' 6.2
  5. 12Matheus Cunha ▲ 88' 6.7
  6. 1José Sá
  7. 23M. Kilman
  8. 9R. Jiménez
  9. 64Hugo Bueno
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 7.0
  2. 3N. Patterson ▼ 29' 6.6
  3. 13Y. Mina 7.3
  4. 2J. Tarkowski 7.3
  5. 7D. McNeil 7.7
  6. 37J. Garner 6.3
  7. 27I. Gueye ▼ 82' 6.9
  8. 17A. Iwobi 7.6
  9. 16A. Doucouré 6.5
  10. 8A. Onana ▼ 81' 7.3
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 45' 6.9

Dự bị 9

  1. 5M. Keane ▲ 29' 6.6
  2. 11D. Gray ▲ 45' 7.2
  3. 20N. Maupay ▲ 81' 6.6
  4. 4M. Holgate ▲ 82' 6.6
  5. 31A. Lonergan
  6. 46S. McAllister
  7. 64R. Welch
  8. 15A. Begović
  9. 50E. Simms

Thống kê

051
710
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm19
5Trúng đích4
6Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn6
1Phạt góc7
1Việt vị0
18Phạm lỗi10
5Thẻ vàng1
3Cứu thua4
451Chuyền bóng382
355Chuyền chính xác290
79%Chính xác chuyền76%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu46
70Ghi được49
75Thủng lưới73
1.23Bàn thắng mỗi trận1.07
18Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu