Wolverhampton Wanderers F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-0 Everton F.C. tại League Cup, 23 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5, hòa 3, Everton F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 3rd Round
Phong độ
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
WWDDD Everton F.C.
  1. 29' M. Munetsi 1-0
  2. 32' Thierno Barry
  3. HT1-0
  4. 46' Beto T. Barry
  5. 46' K. Dewsbury-Hall C. Alcaraz
  6. 58' I. Ndiaye T. Dibling
  7. 59' J. Grealish D. McNeil
  8. 68' T. Arokodare J. S. Larsen
  9. 68' R. Gomes Hwang Hee-Chan
  10. 71' Santiago Bueno
  11. 78' V. Mykolenko S. Coleman
  12. 81' Joao Gomes M. Munetsi
  13. 81' Toti J. Arias
  14. 87' E. Agbadou Andre
  15. 88' T. Arokodare · Joao Gomes 2-0
  16. 90'+3 João Gomes
  17. 90'+1 James Garner
  18. FT2-0

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vítor Manuel de Oliveira Lopes Pereira
  1. 31S. Johnstone 8.9
  2. 2M. Doherty 6.9
  3. 4S. Bueno 6.6
  4. 37L. Krejci 7.2
  5. 3H. Bueno 6.9
  6. 5M. Munetsi ▼ 81' 7.7
  7. 27J. Bellegarde 6.6
  8. 7Andre ▼ 87' 7.9
  9. 10J. Arias ▼ 81' 7.5
  10. 9J. S. Larsen ▼ 68' 6.3
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 25D. Bentley
  2. 6D. M. Wolfe
  3. 8Joao Gomes ▲ 81' 6.9
  4. 12E. Agbadou ▲ 87' 6.6
  5. 14T. Arokodare ▲ 68' 8.0
  6. 21R. Gomes ▲ 68' 6.3
  7. 24Toti ▲ 81' 6.6
  8. 26K. Hoever
  9. 28F. Lopez
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: David William Moyes
  1. 12M. Travers 6.3
  2. 15J. O'Brien 7.3
  3. 6J. Tarkowski 5.9
  4. 5M. Keane 7.2
  5. 23S. Coleman ▼ 78' 6.7
  6. 37J. Garner 7.3
  7. 42T. Iroegbunam 6.5
  8. 20T. Dibling ▼ 58' 6.3
  9. 24C. Alcaraz ▼ 46' 6.2
  10. 7D. McNeil ▼ 59' 6.2
  11. 11T. Barry ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 31T. King
  2. 2N. Patterson
  3. 9Beto ▲ 46' 6.9
  4. 10I. Ndiaye ▲ 58' 6.5
  5. 16V. Mykolenko ▲ 78' 6.3
  6. 18J. Grealish ▲ 59' 6.7
  7. 22K. Dewsbury-Hall ▲ 46' 6.9
  8. 27I. Gueye
  9. 39A. Aznou

Thống kê

023
520
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm18
4Trúng đích4
5Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
3Phạt góc5
0Việt vị2
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
445Chuyền bóng401
371Chuyền chính xác333
83%Chính xác chuyền83%

So sánh

47Trận đấu44
45Ghi được51
82Thủng lưới56
0.96Bàn thắng mỗi trận1.16
6Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu