Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-0 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 0, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadium of Light, Sunderland
- Phong độ
- LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- WWWWW Manchester City F.C.
- 45'+5 Simon Adingra
- HT0-0
- 46' ▲ Rodri ▼ Nico
- 51' ▲ J. Doku ▼ Savinho
- 57' ▲ J. Gvardiol ▼ N. O'Reilly
- 58' ▲ W. Isidor ▼ B. Brobbey
- 72' ▲ R. Mundle ▼ S. Adingra
- 77' Nathan Aké
- 85' ▲ T. Reijnders ▼ B. Silva
- FT0-0
Đội hình
- 22R. Roefs 7.2
- 32T. Hume 6.7
- 20N. Mukiele 7.3
- 15O. Alderete 7.9
- 3D. Cirkin 7.2
- 6L. Geertruida 7.0
- 34G. Xhaka 7.2
- 12E. Mayenda 7.3
- 28E. Le Fee 8.3
- 24S. Adingra ▼ 72' 5.7
- 9B. Brobbey ▼ 58' 6.2
Dự bị 9
- 1A. Patterson
- 14R. Mundle ▲ 72' 6.5
- 50H. Jones
- 11C. Rigg
- 13L. O'Nien
- 18W. Isidor ▲ 58' 6.3
- 4D. Neil
- 33L. F. Hjelde
- 57T. Tuterov
- 25G. Donnarumma 7.3
- 27M. Nunes 7.5
- 3R. Dias 7.3
- 6N. Ake 7.9
- 33N. O'Reilly ▼ 57' 6.7
- 20B. Silva ▼ 85' 6.7
- 14Nico ▼ 46' 6.9
- 47P. Foden 6.9
- 10R. Cherki 7.7
- 26Savinho ▼ 51' 6.7
- 9E. Haaland 6.3
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 16Rodri ▲ 46' 7.2
- 4T. Reijnders ▲ 85' 6.5
- 11J. Doku ▲ 51' 7.2
- 24J. Gvardiol ▲ 57' 6.6
- 82R. Lewis
- 92R. Heskey
- 45A. Khusanov
- 63D. Mukasa
Thống kê
01⚑3
⚑510
32%Kiểm soát bóng68%
10Dứt điểm14
4Trúng đích4
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn5
3Phạt góc5
0Việt vị1
9Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
0.61Bàn thắng ngăn chặn0.61
304Chuyền bóng640
221Chuyền chính xác548
73%Chính xác chuyền86%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
51Trận đấu61
50Ghi được132
65Thủng lưới54
0.98Bàn thắng mỗi trận2.16
14Giữ sạch lưới27
20Trên 2.5 bàn37
31Hiệp hai65