Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 0, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadium of Light, Sunderland
- Trọng tài
- Martin Atkinson, England
- Phong độ
- LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- WWWWW Manchester City F.C.
- 31' John O'Shea
- 42' 0-1 S. Agüero
- HT0-1
- 59' 0-2 L. Sané · David Silva
- 69' ▲ J. Rodwell ▼ D. Gibson
- 78' ▲ K. De Bruyne ▼ Y. Touré
- 82' ▲ W. Khazri ▼ A. Januzaj
- 82' ▲ Nolito ▼ R. Sterling
- 89' ▲ F. Delph ▼ L. Sané
- FT0-2
Đội hình
- 13J. Pickford 6.9
- 16J. O'Shea 6.3
- 2B. Jones 6.4
- 23L. Koné 6.7
- 3B. Oviedo 6.8
- 7S. Larsson 6.9
- 24D. Gibson ▼ 69' 7.1
- 17D. Ndong 6.1
- 44A. Januzaj ▼ 82' 6.7
- 18J. Defoe 6.5
- 9F. Borini 6.2
Dự bị 7
- 8J. Rodwell ▲ 69' 6.8
- 10W. Khazri ▲ 82' 6.7
- 1V. Mannone
- 5P. Djilobodji
- 21Javi Manquillo
- 22D. Love
- 39G. Honeyman
- 13W. Caballero 7.6
- 3B. Sagna 7.3
- 22G. Clichy 6.8
- 11A. Kolarov 8.4
- 24J. Stones 7.1
- 21David Silva ⇢ 7.4
- 42Y. Touré ▼ 78' 6.9
- 25Fernandinho 7.5
- 7R. Sterling ▼ 82' 6.6
- 19L. Sané ⚽ ▼ 89' 7.9
- 10S. Agüero ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 17K. De Bruyne ▲ 78' 6.6
- 9Nolito ▲ 82' 6.7
- 18F. Delph ▲ 89'
- 1C. Bravo
- 6Fernando
- 30N. Otamendi
- 72K. Iheanacho
Thống kê
01⚑6
⚑400
29%Kiểm soát bóng71%
11Dứt điểm14
3Trúng đích7
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
6Phạt góc4
4Việt vị3
11Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
5Cứu thua3
287Chuyền bóng718
200Chuyền chính xác642
70%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 93 | |
| 2 | 38 | 86 - 26 | +60 | 86 | |
| 3 | 38 | 80 - 39 | +41 | 78 | |
| 4 | 38 | 78 - 42 | +36 | 76 | |
| 5 | 38 | 77 - 44 | +33 | 75 | |
| 6 | 38 | 54 - 29 | +25 | 69 | |
| 7 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 8 | 38 | 41 - 48 | -7 | 46 | |
| 9 | 38 | 55 - 67 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 43 - 51 | -8 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 12 | 38 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 14 | 38 | 50 - 63 | -13 | 41 | |
| 15 | 38 | 45 - 70 | -25 | 41 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 40 - 68 | -28 | 40 | |
| 18 | 38 | 37 - 80 | -43 | 34 | |
| 19 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 20 | 38 | 29 - 69 | -40 | 24 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu57
32Ghi được123
73Thủng lưới61
0.74Bàn thắng mỗi trận2.16
8Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn39
21Hiệp hai69