Manchester City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Manchester City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-0 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 8, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 31' R. Dias · R. Cherki 1-0
  2. 35' J. Gvardiol · P. Foden 2-0
  3. 37' Joško Gvardiol
  4. HT2-0
  5. 56' B. Brobbey W. Isidor
  6. 56' C. Talbi B. Traore
  7. 65' P. Foden · R. Cherki 3-0
  8. 69' T. Reijnders P. Foden
  9. 69' O. Marmoush E. Haaland
  10. 70' N. Ake J. Gvardiol
  11. 72' S. Adingra N. Sadiki
  12. 73' R. Mundle G. Xhaka
  13. 82' R. Lewis B. Silva
  14. 82' Savinho R. Cherki
  15. 88' L. O'Nien T. Hume
  16. 90'+5 Luke O'Nien
  17. 90'+4 Luke O'Nien
  18. FT3-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.3
  2. 27M. Nunes 7.5
  3. 3R. Dias 8.9
  4. 24J. Gvardiol ▼ 70' 8.3
  5. 33N. O'Reilly 7.3
  6. 20B. Silva ▼ 82' 6.6
  7. 14Nico 7.3
  8. 47P. Foden ▼ 69' 7.6
  9. 10R. Cherki ⇢2 ▼ 82' 9.2
  10. 11J. Doku 8.2
  11. 9E. Haaland ▼ 69' 6.0

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 4T. Reijnders ▲ 69' 6.2
  3. 21R. Ait-Nouri
  4. 52O. Bobb
  5. 82R. Lewis ▲ 82' 6.6
  6. 6N. Ake ▲ 70' 6.7
  7. 7O. Marmoush ▲ 69' 6.2
  8. 26Savinho ▲ 82' 6.5
  9. 45A. Khusanov
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs 6.5
  2. 20N. Mukiele 6.3
  3. 6L. Geertruida 7.5
  4. 5D. Ballard 6.0
  5. 15O. Alderete 6.3
  6. 32T. Hume ▼ 88' 6.7
  7. 25B. Traore ▼ 56' 6.9
  8. 34G. Xhaka ▼ 73' 6.3
  9. 27N. Sadiki ▼ 72' 6.6
  10. 28E. Le Fee 6.9
  11. 18W. Isidor ▼ 56' 6.7

Dự bị 9

  1. 1A. Patterson
  2. 9B. Brobbey ▲ 56' 6.5
  3. 14R. Mundle ▲ 73' 6.5
  4. 7C. Talbi ▲ 56' 6.6
  5. 11C. Rigg
  6. 13L. O'Nien ▲ 88' 6.2
  7. 4D. Neil
  8. 24S. Adingra ▲ 72' 6.7
  9. 12E. Mayenda

Thống kê

016
501
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm8
6Trúng đích1
7Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
6Phạt góc5
0Việt vị3
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
-0.77Bàn thắng ngăn chặn-0.77
623Chuyền bóng347
559Chuyền chính xác277
90%Chính xác chuyền80%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu51
132Ghi được50
54Thủng lưới65
2.16Bàn thắng mỗi trận0.98
27Giữ sạch lưới14
37Trên 2.5 bàn20
65Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu