Manchester City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Manchester City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 4, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 8, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 2' Fernandinho · S. Agüero 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' S. Jovetić S. Agüero
  4. 68' E. Džeko Negredo
  5. 68' E. Giaccherini S. Larsson
  6. 69' I. Scocco F. Borini
  7. 73' 1-1 C. Wickham · E. Giaccherini
  8. 83' 1-2 C. Wickham · E. Giaccherini
  9. 87' J. Rodwell Fernandinho
  10. 88' S. Nasri · S. Jovetić 2-2
  11. FT2-2

Đội hình

Manchester City F.C.
  1. 1J. Hart
  2. 4V. Kompany
  3. 26M. Demichelis
  4. 5P. Zabaleta
  5. 13A. Kolarov
  6. 8S. Nasri
  7. 7J. Milner
  8. 14Javi García
  9. 25Fernandinho ▼ 87'
  10. 16S. Agüero ▼ 57'
  11. 9Negredo ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 35S. Jovetić ▲ 57'
  2. 10E. Džeko ▲ 68'
  3. 17J. Rodwell ▲ 87'
  4. 2M. Richards
  5. 6J. Lescott
  6. 22G. Clichy
  7. 30C. Pantilimon
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 25V. Mannone
  2. 5W. Brown
  3. 16J. O'Shea
  4. 27S. Vergini
  5. 28Marcos Alonso
  6. 11A. Johnson
  7. 33L. Cattermole
  8. 7S. Larsson ▼ 68'
  9. 14J. Colback
  10. 10C. Wickham
  11. 31F. Borini ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 23E. Giaccherini ▲ 68'
  2. 30I. Scocco ▲ 69'
  3. 17J. Altidore
  4. 22E. Ba
  5. 32O. Ustari
  6. 35C. Mavrias
  7. 42L. Agnew

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 102 - 37 +65 86
2
Liverpool F.C.
38 101 - 50 +51 84
3
Chelsea F.C.
38 71 - 27 +44 82
4
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 68 - 41 +27 79
5
Everton F.C.
38 61 - 39 +22 72
6
Tottenham Hotspur
38 55 - 51 +4 69
7
Manchester United F.C.
38 64 - 43 +21 64
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 46 +8 56
9
Stoke City
38 45 - 52 -7 50
10
Newcastle United
38 43 - 59 -16 49
11
Crystal Palace F.C.
38 33 - 48 -15 45
12
Swansea City A.F.C.
38 54 - 54 0 42
13
West Ham United
38 40 - 51 -11 40
14
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 41 - 60 -19 38
15
Aston Villa F.C.
38 39 - 61 -22 38
16
Hull City A.F.C.
38 38 - 53 -15 37
17
West Bromwich Albion
38 43 - 59 -16 36
18
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 28 - 62 -34 33
19
Fulham F.C.
38 40 - 85 -45 32
20
Cardiff City F.C.
38 32 - 74 -42 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu49
156Ghi được60
58Thủng lưới75
2.74Bàn thắng mỗi trận1.22
23Giữ sạch lưới14
40Trên 2.5 bàn29
92Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu