West Ham United
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Brighton & Hove Albion

West Ham United vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-2 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 1, hòa 5, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
DWWWW West Ham United
WWLDW Brighton & Hove Albion
  1. 10' J. Bowen · Lucas Paqueta 1-0
  2. 13' Jarrod Bowen
  3. 32' 1-1 D. Welbeck11m
  4. 37' Mateus Fernandes
  5. 37' Danny Welbeck
  6. 42' James Milner
  7. 45' Max Kilman
  8. 45'+1 Callum Wilson
  9. 45'+2 Lewis Dunk
  10. 45'+3 K. Mavropanos J. Todibo
  11. 45' Lucas Paqueta11m 2-1
  12. HT2-1
  13. 58' K. Mitoma M. De Cuyper
  14. 58' B. Gruda Y. Minteh
  15. 61' 2-2 J. Veltman
  16. 63' C. Summerville C. Wilson
  17. 72' J. Hinshelwood J. Milner
  18. 72' G. Rutter D. Gomez
  19. 82' T. Soucek S. Magassa
  20. 83' E. Mayers K. Walker-Peters
  21. 83' M. Kante Lucas Paqueta
  22. 83' C. Kostoulas D. Welbeck
  23. 84' Charalampos Kostoulas
  24. 90'+3 Jan Paul van Hecke
  25. FT2-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola 6.3
  2. 2K. Walker-Peters ▼ 83' 6.2
  3. 25J. Todibo ▼ 45' 6.7
  4. 3M. Kilman 6.2
  5. 30O. Scarles 7.0
  6. 27S. Magassa ▼ 82' 7.0
  7. 32F. Potts 6.9
  8. 20J. Bowen 7.9
  9. 18M. Fernandes 7.2
  10. 10Lucas Paqueta ▼ 83' 6.9
  11. 9C. Wilson ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 1M. Hermansen
  2. 7C. Summerville ▲ 63' 6.9
  3. 63E. Mayers ▲ 83' 6.7
  4. 28T. Soucek ▲ 82' 6.3
  5. 24G. Rodriguez
  6. 15K. Mavropanos ▲ 45' 6.9
  7. 40G. Earthy
  8. 55M. Kante ▲ 83' 6.9
  9. 58A. Golambeckis
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.0
  2. 34J. Veltman 7.9
  3. 6J. P. van Hecke 6.9
  4. 5L. Dunk 7.7
  5. 24F. Kadioglu 6.3
  6. 26Y. Ayari 6.2
  7. 20J. Milner ▼ 72' 5.9
  8. 11Y. Minteh ▼ 58' 6.9
  9. 25D. Gomez ▼ 72' 6.0
  10. 29M. De Cuyper ▼ 58' 6.2
  11. 18D. Welbeck ▼ 83' 6.3

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 21O. Boscagli
  3. 22K. Mitoma ▲ 58' 7.0
  4. 42D. Coppola
  5. 13J. Hinshelwood ▲ 72' 6.3
  6. 8B. Gruda ▲ 58' 6.3
  7. 19C. Kostoulas ▲ 83' 6.5
  8. 10G. Rutter ▲ 72' 6.9
  9. 14T. Watson

Thống kê

035
550
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm16
4Trúng đích6
3Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
0Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị1
11Phạm lỗi18
3Thẻ vàng5
5Cứu thua2
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
335Chuyền bóng541
251Chuyền chính xác466
75%Chính xác chuyền86%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu46
59Ghi được72
75Thủng lưới54
1.31Bàn thắng mỗi trận1.57
8Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu