Brighton & Hove Albion
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Brighton & Hove Albion vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 4-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 5, West Ham United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
DWWWW West Ham United
  1. 16' J. Veltman T. Lamptey
  2. 18' A. Mac Allister11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Pablo Fornals S. Benrahma
  5. 52' J. Veltman · A. Mac Allister 2-0
  6. 55' Tomáš Souček
  7. 59' Jarrod Bowen
  8. 60' Declan Rice
  9. 69' K. Zouma A. Ogbonna
  10. 69' K. Mitoma · P. Groß 3-0
  11. 75' F. Buonanotte S. March
  12. 75' M. Lanzini Lucas Paquetá
  13. 75' F. Downes T. Souček
  14. 76' D. Welbeck P. Estupiñán
  15. 83' J. Sarmiento E. Ferguson
  16. 83' J. Enciso K. Mitoma
  17. 89' D. Welbeck · F. Buonanotte 4-0
  18. FT4-0

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele 7.5
  2. 2T. Lamptey ▼ 16' 6.3
  3. 4A. Webster 7.2
  4. 5L. Dunk 7.3
  5. 30P. Estupiñán ▼ 76' 7.2
  6. 13P. Groß 7.9
  7. 25M. Caicedo 7.5
  8. 7S. March ▼ 75' 7.5
  9. 10A. Mac Allister 8.3
  10. 22K. Mitoma ▼ 83' 7.9
  11. 28E. Ferguson ▼ 83' 7.0

Dự bị 9

  1. 34J. Veltman ▲ 16' 7.2
  2. 40F. Buonanotte ▲ 75' 6.9
  3. 18D. Welbeck ▲ 76' 7.5
  4. 19J. Sarmiento ▲ 83' 6.7
  5. 20J. Enciso ▲ 83' 7.2
  6. 1Robert Sánchez
  7. 29J. van Hecke
  8. 27B. Gilmour
  9. 21D. Undav
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 13A. Aréola 6.3
  2. 2B. Johnson 6.3
  3. 27N. Aguerd 6.7
  4. 21A. Ogbonna ▼ 69' 6.5
  5. 33Emerson 5.7
  6. 28T. Souček ▼ 75' 6.3
  7. 41D. Rice 6.0
  8. 20J. Bowen 6.0
  9. 11Lucas Paquetá ▼ 75' 6.2
  10. 22S. Benrahma ▼ 46' 6.0
  11. 18D. Ings 6.2

Dự bị 8

  1. 8Pablo Fornals ▲ 46' 6.3
  2. 4K. Zouma ▲ 69' 6.2
  3. 10M. Lanzini ▲ 75' 6.3
  4. 12F. Downes ▲ 75' 6.6
  5. 47K. Hegyi
  6. 49J. Anang
  7. 3A. Cresswell
  8. 7G. Scamacca

Thống kê

007
330
66%Kiểm soát bóng34%
20Dứt điểm3
9Trúng đích2
7Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
7Phạt góc3
6Phạm lỗi8
0Thẻ vàng3
2Cứu thua5
708Chuyền bóng368
641Chuyền chính xác290
91%Chính xác chuyền79%
3.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu67
104Ghi được99
62Thủng lưới80
2Bàn thắng mỗi trận1.48
18Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn31
56Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu