West Ham United vs Brighton & Hove Albion
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-2 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 1, hòa 5, Brighton & Hove Albion thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Trọng tài
- A. Taylor
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- WWLDW Brighton & Hove Albion
- 20' Thilo Kehrer
- 21' Danny Welbeck
- 22' 0-1 A. Mac Allister11m
- HT0-1
- 62' ▲ G. Scamacca ▼ Pablo Fornals
- 63' ▲ P. Estupiñán ▼ A. Lallana
- 66' 0-2 L. Trossard · P. Groß
- 71' Aaron Cresswell
- 74' ▲ M. Cornet ▼ M. Antonio
- 75' ▲ B. Johnson ▼ V. Coufal
- 75' ▲ M. Lanzini ▼ S. Benrahma
- 85' ▲ E. Mwepu ▼ S. March
- 90'+3 ▲ K. Mitoma ▼ L. Trossard
- FT0-2
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 6.2
- 5V. Coufal ▼ 75' 6.7
- 4K. Zouma 6.6
- 24T. Kehrer 6.3
- 3A. Cresswell 6.2
- 28T. Souček 7.0
- 41D. Rice 6.6
- 20J. Bowen 7.2
- 8Pablo Fornals ▼ 62' 6.9
- 22S. Benrahma ▼ 75' 6.2
- 9M. Antonio ▼ 74' 6.7
Dự bị 9
- 7G. Scamacca ▲ 62' 6.7
- 14M. Cornet ▲ 74' 6.5
- 2B. Johnson ▲ 75' 7.0
- 10M. Lanzini ▲ 75' 6.5
- 13A. Aréola
- 50H. Ashby
- 12F. Downes
- 21A. Ogbonna
- 32C. Coventry
- 1Robert Sánchez 7.3
- 34J. Veltman 7.6
- 5L. Dunk 7.3
- 4A. Webster 7.0
- 7S. March ▼ 85' 7.3
- 13P. Groß ⇢ 7.9
- 10A. Mac Allister ⚽ 7.9
- 25M. Caicedo 6.9
- 11L. Trossard ⚽ ▼ 90' 7.3
- 14A. Lallana ▼ 63' 6.3
- 18D. Welbeck 7.0
Dự bị 9
- 30P. Estupiñán ▲ 63' 6.6
- 8E. Mwepu ▲ 85' 6.7
- 22K. Mitoma ▲ 90'
- 21D. Undav
- 2T. Lamptey
- 17S. Alzate
- 23J. Steele
- 9N. Maupay
- 6L. Colwill
Thống kê
02⚑5
⚑400
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm11
3Trúng đích2
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn4
5Phạt góc4
3Việt vị1
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
0Cứu thua3
467Chuyền bóng485
376Chuyền chính xác395
81%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
67Trận đấu52
99Ghi được104
80Thủng lưới62
1.48Bàn thắng mỗi trận2
20Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn34
50Hiệp hai56