Brighton & Hove Albion vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-3 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 5, West Ham United thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- American Express Stadium, Falmer, East Sussex
- Phong độ
- WLDWW Brighton & Hove Albion
- WWWWL West Ham United
- 19' 0-1 J. Ward-Prowse
- 24' James Ward-Prowse
- 39' ▲ S. Benrahma ▼ T. Souček
- 45'+1 Edson Álvarez
- HT0-1
- 58' 0-2 J. Bowen · S. Benrahma
- 60' ▲ A. Lallana ▼ B. Gilmour
- 60' ▲ João Pedro ▼ D. Welbeck
- 63' 0-3 M. Antonio · J. Bowen
- 72' ▲ J. Veltman ▼ J. Milner
- 72' ▲ S. Adingra ▼ S. March
- 79' ▲ T. Kehrer ▼ M. Antonio
- 81' P. Groß · J. Veltman 1-3
- 84' ▲ Pablo Fornals ▼ E. Álvarez
- 85' ▲ D. Ings ▼ Lucas Paquetá
- 88' Kaoru Mitoma
- 89' Thilo Kehrer
- FT1-3
Đội hình
- 1B. Verbruggen 6.9
- 6J. Milner ▼ 72' 6.3
- 4A. Webster 6.3
- 5L. Dunk 7.3
- 30P. Estupiñán 7.0
- 13P. Groß ⚽ 9.3
- 11B. Gilmour ▼ 60' 7.3
- 7S. March ▼ 72' 6.6
- 18D. Welbeck ▼ 60' 6.6
- 22K. Mitoma 7.7
- 28E. Ferguson 6.2
Dự bị 9
- 14A. Lallana ▲ 60' 6.9
- 9João Pedro ▲ 60' 7.2
- 34J. Veltman ▲ 72' 7.0
- 24S. Adingra ▲ 72' 6.9
- 23J. Steele
- 29J. van Hecke
- 40F. Buonanotte
- 8M. Dahoud
- 3Igor Julio
- 23A. Areola 8.6
- 5V. Coufal 6.9
- 4K. Zouma 7.5
- 21A. Ogbonna 7.3
- 33Emerson 7.9
- 19E. Álvarez ▼ 84' 6.6
- 20J. Bowen ⚽ ⇢ 7.7
- 28T. Souček ▼ 39' 6.6
- 7J. Ward-Prowse ⚽ 7.9
- 10Lucas Paquetá ▼ 85' 7.3
- 9M. Antonio ⚽ ▼ 79' 7.7
Dự bị 9
- 22S. Benrahma ▲ 39' 7.3
- 24T. Kehrer ▲ 79' 6.3
- 8Pablo Fornals ▲ 84' 6.7
- 18D. Ings ▲ 85' 6.6
- 17M. Cornet
- 45D. Mubama
- 2B. Johnson
- 3A. Cresswell
- 1Ł. Fabiański
Thống kê
01⚑17
⚑430
78%Kiểm soát bóng22%
25Dứt điểm12
10Trúng đích7
5Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm10
12Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn1
17Phạt góc4
1Việt vị2
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
4Cứu thua9
749Chuyền bóng208
668Chuyền chính xác141
89%Chính xác chuyền68%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
54Trận đấu59
82Ghi được98
84Thủng lưới104
1.52Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn38
50Hiệp hai58