Brighton & Hove Albion
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Brighton & Hove Albion vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 3-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 5, West Ham United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
DWWWW West Ham United
  1. 13' Y. Ayari · J. Hinshelwood 1-0
  2. 29' Konstantinos Mavropanos
  3. HT1-0
  4. 46' N. Füllkrug J. Ward-Prowse
  5. 48' 1-1 M. Kudus · J. Bowen
  6. 62' Y. Minteh S. March
  7. 62' K. Mitoma S. Adingra
  8. 80' Jack Hinshelwood
  9. 82' D. Gómez J. Hinshelwood
  10. 82' B. Gruda M. ORiley
  11. 83' 1-2 T. Souček · J. Bowen
  12. 86' V. Coufal Emerson
  13. 89' K. Mitoma · B. Gruda 2-2
  14. 90'+2 C. Baleba · B. Gruda 3-2
  15. FT3-2

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.7
  2. 27M. Wieffer 7.2
  3. 5L. Dunk 7.2
  4. 20C. Baleba 7.6
  5. 30P. Estupiñán 7.3
  6. 26Y. Ayari 7.5
  7. 41J. Hinshelwood ▼ 82' 7.3
  8. 7S. March ▼ 62' 6.5
  9. 33M. O'Riley 7.3
  10. 11S. Adingra ▼ 62' 7.5
  11. 18D. Welbeck 6.6

Dự bị 9

  1. 17Y. Minteh ▲ 62' 6.7
  2. 22K. Mitoma ▲ 62' 7.5
  3. 25D. Gómez ▲ 82' 6.7
  4. 8B. Gruda ▲ 82' 8.2
  5. 34J. Veltman
  6. 2T. Lamptey
  7. 16E. Cashin
  8. 23J. Steele
  9. 60C. Tasker
West Ham United Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Potter
  1. 23A. Areola 7.3
  2. 25J. Todibo 6.3
  3. 15K. Mavropanos 6.3
  4. 26M. Kilman 6.9
  5. 29A. Wan-Bissaka 7.2
  6. 10Lucas Paquetá 6.6
  7. 8J. Ward-Prowse ▼ 46' 6.7
  8. 28T. Souček 8.0
  9. 33Emerson ▼ 86' 6.9
  10. 14M. Kudus 7.5
  11. 20J. Bowen ⇢2 8.0

Dự bị 9

  1. 11N. Füllkrug ▲ 46' 6.5
  2. 5V. Coufal ▲ 86' 6.2
  3. 24G. Rodríguez
  4. 1Ł. Fabiański
  5. 39A. Irving
  6. 17Luis Guilherme
  7. 18D. Ings
  8. 4Carlos Soler
  9. 3A. Cresswell

Thống kê

018
110
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm12
9Trúng đích4
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
8Phạt góc1
4Việt vị3
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
2Cứu thua6
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
514Chuyền bóng469
447Chuyền chính xác414
87%Chính xác chuyền88%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu49
98Ghi được61
71Thủng lưới82
1.96Bàn thắng mỗi trận1.24
13Giữ sạch lưới10
37Trên 2.5 bàn27
58Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu