West Ham United vs Brighton & Hove Albion
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 1, hòa 5, Brighton & Hove Albion thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Trọng tài
- C. Kavanagh
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- WWLDW Brighton & Hove Albion
- 5' T. Souček · Pablo Fornals 1-0
- 13' ▲ S. March ▼ J. Sarmiento
- 36' ▲ S. Duffy ▼ A. Webster
- HT1-0
- 52' Michail Antonio
- 70' ▲ T. Lamptey ▼ J. Veltman
- 76' ▲ M. Lanzini ▼ S. Benrahma
- 77' ▲ A. Masuaku ▼ Pablo Fornals
- 89' 1-1 N. Maupay · T. Lamptey
- 90'+6 Michail Antonio
- 90' Neal Maupay
- FT1-1
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 6.7
- 15C. Dawson 6.5
- 5V. Coufal 7.0
- 4K. Zouma 6.7
- 31B. Johnson 6.6
- 9M. Antonio 6.9
- 28T. Souček ⚽ 7.2
- 41D. Rice 7.6
- 8Pablo Fornals ⇢ ▼ 77' 7.7
- 22S. Benrahma ▼ 76' 6.9
- 20J. Bowen 6.0
Dự bị 9
- 10M. Lanzini ▲ 76' 6.7
- 26A. Masuaku ▲ 77' 6.3
- 33A. Král
- 23I. Diop
- 16M. Noble
- 11N. Vlašić
- 7A. Yarmolenko
- 64S. Perkins
- 13A. Areola
- 1Robert Sánchez 7.7
- 4A. Webster ▼ 36' 6.5
- 34J. Veltman ▼ 70' 6.2
- 5L. Dunk 7.5
- 3Cucurella 7.5
- 14A. Lallana 6.6
- 15J. Moder 7.2
- 8Y. Bissouma 7.3
- 11L. Trossard 6.7
- 9N. Maupay ⚽ 7.6
- 60J. Sarmiento ▼ 13' 6.2
Dự bị 9
- 20S. March ▲ 13' 7.5
- 24S. Duffy ▲ 36' 6.9
- 2T. Lamptey ▲ 70' 7.3
- 27J. Locadia
- 12E. Mwepu
- 10A. Mac Allister
- 23J. Steele
- 13P. Groß
- 33D. Burn
Thống kê
01⚑9
⚑510
34%Kiểm soát bóng66%
14Dứt điểm9
6Trúng đích3
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
9Phạt góc5
1Việt vị0
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
271Chuyền bóng540
197Chuyền chính xác462
73%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
63Trận đấu47
101Ghi được54
70Thủng lưới54
1.6Bàn thắng mỗi trận1.15
21Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn17
46Hiệp hai32