Brighton & Hove Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
West Ham United

Brighton & Hove Albion vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 5, West Ham United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
DWWWW West Ham United
  1. 10' Ferdi Kadıoğlu
  2. HT0-0
  3. 52' Lewis Dunk
  4. 60' Guido Rodríguez
  5. 60' J. Hinshelwood C. Baleba
  6. 64' F. Potts G. Rodriguez
  7. 72' B. Gruda Y. Minteh
  8. 72' C. Kostoulas M. De Cuyper
  9. 72' C. Wilson C. Summerville
  10. 73' 0-1 J. Bowen · C. Wilson
  11. 77' Freddie Potts
  12. 82' S. Magassa M. Fernandes
  13. 82' T. Soucek Lucas Paqueta
  14. 83' O. Boscagli F. Kadioglu
  15. 83' E. Mayers M. Diouf
  16. 90' G. Rutter · J. P. van Hecke 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.9
  2. 27M. Wieffer 6.0
  3. 6J. P. van Hecke 8.2
  4. 5L. Dunk 7.2
  5. 29M. De Cuyper ▼ 72' 7.5
  6. 17C. Baleba ▼ 60' 6.3
  7. 25D. Gomez 6.7
  8. 11Y. Minteh ▼ 72' 6.3
  9. 10G. Rutter 7.9
  10. 24F. Kadioglu ▼ 83' 6.6
  11. 18D. Welbeck 6.3

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 34J. Veltman
  3. 21O. Boscagli ▲ 83' 6.9
  4. 42D. Coppola
  5. 13J. Hinshelwood ▲ 60' 6.6
  6. 8B. Gruda ▲ 72' 6.7
  7. 19C. Kostoulas ▲ 72' 6.7
  8. 49J. Knight
  9. 58N. Oriola
West Ham United Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola 7.2
  2. 15K. Mavropanos 7.2
  3. 3M. Kilman 6.5
  4. 25J. Todibo 6.9
  5. 29A. Wan-Bissaka 7.0
  6. 18M. Fernandes ▼ 82' 8.3
  7. 24G. Rodriguez ▼ 64' 6.6
  8. 12M. Diouf ▼ 83' 6.3
  9. 10Lucas Paqueta ▼ 82' 6.6
  10. 20J. Bowen 7.9
  11. 7C. Summerville ▼ 72' 6.9

Dự bị 9

  1. 1M. Hermansen
  2. 2K. Walker-Peters
  3. 27S. Magassa ▲ 82' 6.5
  4. 63E. Mayers ▲ 83' 6.3
  5. 9C. Wilson ▲ 72' 6.9
  6. 11N. Fullkrug
  7. 28T. Soucek ▲ 82' 6.5
  8. 39A. Irving
  9. 32F. Potts ▲ 64' 6.3

Thống kê

0210
620
68%Kiểm soát bóng32%
22Dứt điểm14
4Trúng đích5
8Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn3
10Phạt góc6
1Việt vị1
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
586Chuyền bóng277
515Chuyền chính xác203
88%Chính xác chuyền73%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

46Trận đấu45
72Ghi được59
54Thủng lưới75
1.57Bàn thắng mỗi trận1.31
14Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu