Brighton & Hove Albion
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
West Ham United

Brighton & Hove Albion vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 3-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 5, West Ham United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Trọng tài
K. Friend
Phong độ
WWLDW Brighton & Hove Albion
DWWWW West Ham United
  1. 40' 0-1 M. Antonio
  2. 42' Tomáš Souček
  3. HT0-1
  4. 46' N. Maupay Y. Bissouma
  5. 50' J. Veltman · S. March 1-1
  6. 75' T. Lamptey S. March
  7. 79' E. Mwepu M. Caicedo
  8. 80' P. Groß · D. Welbeck 2-1
  9. 81' B. Johnson V. Coufal
  10. 81' A. Yarmolenko M. Lanzini
  11. 81' M. Noble Pablo Fornals
  12. 83' Neal Maupay
  13. 90'+2 D. Welbeck · P. Groß 3-1
  14. FT3-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Robert Sánchez 6.5
  2. 4A. Webster 7.5
  3. 34J. Veltman 7.5
  4. 5L. Dunk 6.6
  5. 3Cucurella 7.2
  6. 13P. Groß 8.3
  7. 20S. March ▼ 75' 6.9
  8. 8Y. Bissouma ▼ 46' 6.2
  9. 10A. Mac Allister 7.3
  10. 25M. Caicedo ▼ 79' 6.9
  11. 18D. Welbeck 7.9

Dự bị 9

  1. 9N. Maupay ▲ 46' 6.9
  2. 2T. Lamptey ▲ 75' 7.3
  3. 12E. Mwepu ▲ 79' 6.3
  4. 17S. Alzate
  5. 58E. Ferguson
  6. 57O. Offiah
  7. 23J. Steele
  8. 14A. Lallana
  9. 24S. Duffy
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 6.3
  2. 3A. Cresswell 6.5
  3. 15C. Dawson 6.9
  4. 5V. Coufal ▼ 81' 6.9
  5. 4K. Zouma 6.7
  6. 10M. Lanzini ▼ 81' 6.9
  7. 28T. Souček 6.3
  8. 41D. Rice 7.7
  9. 8Pablo Fornals ▼ 81' 6.3
  10. 9M. Antonio 7.0
  11. 20J. Bowen 6.2

Dự bị 9

  1. 31B. Johnson ▲ 81' 6.2
  2. 7A. Yarmolenko ▲ 81' 6.3
  3. 16M. Noble ▲ 81' 6.2
  4. 26A. Masuaku
  5. 24R. Fredericks
  6. 13A. Areola
  7. 40A. Okoflex
  8. 35D. Randolph
  9. 33A. Král

Thống kê

015
610
50%Kiểm soát bóng50%
18Dứt điểm7
7Trúng đích2
4Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
5Phạt góc6
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
489Chuyền bóng480
403Chuyền chính xác391
82%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu63
54Ghi được101
54Thủng lưới70
1.15Bàn thắng mỗi trận1.6
14Giữ sạch lưới21
17Trên 2.5 bàn33
32Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu